Cách dùng "行 我们边吃边等吧 来" (xíng wǒ men biān chī biān děng ba lái) trong hội thoại tiếng Trung

xíng menbiānchībiānděngba lái

Được, vậy chúng ta vừa ăn vừa đợi đi. Nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1茅老 要不然我们先吃吧 这菜都凉了máo lǎo yào bù rán wǒ men xiān chī ba zhè cài dōu liáng leÔng Mao, hay là chúng ta ăn trước đi, đồ ăn nguội cả rồi.
2行 我们边吃边等吧 来xíng wǒ men biān chī biān děng ba láiĐược, vậy chúng ta vừa ăn vừa đợi đi. Nào.
3怎么样zěn me yàngThế nào rồi?

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 5 of 12)
到了我这个年纪啊 你们才会明白
HSK 5
0:03s
dào le wǒ zhè ge nián jì a nǐ men cái huì míng báiđến tuổi của tôi các cô cậu mới hiểu,

抓紧身边的人
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shēn biān de réntrân trọng người bên cạnh mình

啰唆多了 惹人烦
HSK 7
0:03s
luō suō duō le rě rén fáncàm ràm nhiều sẽ khiến người khác ghét.

还有太多事情 没来得及完成
HSK 4
0:03s
hái yǒu tài duō shì qíng méi lái de jí wán chéng[và còn quá nhiều chuyện] [chưa kịp hoàn thành.]

希望梦醒的那一天 能迟一点
HSK 4
0:03s
xī wàng mèng xǐng de nà yī tiān néng chí yì diǎn[Mong rằng ngày tỉnh lại] [có thể lâu hơn,]

不然对不起金沙池 现在的知名度
HSK 5
0:03s
bù rán duì bù qǐ jīn shā chí xiàn zài de zhī míng dùkhông thì sẽ uổng cái danh tiếng hiện nay của hồ Kim Sa.

也不想看到金沙池 盖的就是一个 普通的水泥房吧
HSK 6
0:03s
yě bù xiǎng kàn dào jīn shā chí gài de jiù shì yí gè pǔ tōng de shuǐ ní fáng bacũng không muốn nhìn thấy hồ Kim Sa chỉ xây mấy căn nhà bê tông bình thường.

这金沙池的面积也不小 这得少收多少房子啊
HSK 5
0:03s
zhè jīn shā chí de miàn jī yě bù xiǎo zhè dé shǎo shōu duō shǎo fáng zi adiện tích của hồ Kim Sa cũng không nhỏ, như vậy sẽ hụt mất bao nhiêu căn chứ?

中间再做一个中庭景观
HSK 6
0:03s
zhōng jiān zài zuò yí gè zhōng tíng jǐng guānrồi ở giữa làm thêm một khu cảnh quan sân vườn.

把建筑设计 甩给别人做呢
HSK 3
0:03s
bǎ jiàn zhù shè jì shuǎi gěi bié rén zuò nemà quăng bản thiết kế kiến trúc cho người khác rồi chứ.

茅老师 您说笑了 我这同行同学们
HSK 6
0:03s
máo lǎo shī nín shuō xiào le wǒ zhè tóng háng tóng xué menThầy Mao, thầy lại đùa rồi. Các đồng nghiệp, bạn học của em

真正能从图纸 变成实物的也没几个
HSK 7
0:03s
zhēn zhèng néng cóng tú zhǐ biàn chéng shí wù de yě méi jǐ gènhưng thật sự có thể biến bản vẽ thành hiện thực cũng chẳng được mấy người.

我自己当老板不做设计 难不成还等着别人
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dāng lǎo bǎn bù zuò shè jì nán bù chéng hái děng zhe bié rénEm làm chủ mà không tự thiết kế, chẳng lẽ chờ người khác

让我这个新手设计师 去设计啊
HSK 7
0:03s
ràng wǒ zhè ge xīn shǒu shè jì shī qù shè jì acho một kiến trúc sư mới như em cơ hội thiết kế sao?

这这 这丫头 越来越会说话了
HSK 7
0:03s
zhè zhè zhè yā tou yuè lái yuè huì shuō huà leCon... con... con bé này, càng ngày càng dẻo miệng.

正好带你去亮个相
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo dài nǐ qù liàng gè xiāngsẽ đi khoe em,

让大家看看 我新收的徒弟
HSK 6
0:03s
ràng dà jiā kàn kàn wǒ xīn shōu de tú dìđể mọi người gặp học trò thầy mới nhận.

咱们这么弄 房子得少修多少
HSK 4
0:03s
zán men zhè me nòng fáng zi dé shǎo xiū duō shǎoChúng ta làm như vậy thì số căn hộ sẽ giảm đi bao nhiêu,

我看晓兰的整体思路 非常清晰
HSK 6
0:03s
wǒ kàn xiǎo lán de zhěng tǐ sī lù fēi cháng qīng xīTôi thấy ý tưởng tổng thể của Hiểu Lan cực kỳ rõ ràng.

行 那我把设计图画出来 再给您看 好好好
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ bǎ shè jì tú huà chū lái zài gěi nín kàn hǎo hǎo hǎoĐược. Vậy em vẽ bản thiết kế xong rồi đưa thầy xem. Được, được, được.