Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "也能当经理吧 当然" (yě néng dāng jīng lǐ ba dāng rán) trong hội thoại tiếng Trung

也能当经理吧 当然

yě néng dāng jīng lǐ ba dāng rán

cũng có thể lên làm quản lý chứ? Đương nhiên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这保安干好了zhè bǎo ān gàn hǎo leLàm bảo vệ mà làm tốt
2也能当经理吧 当然yě néng dāng jīng lǐ ba dāng ráncũng có thể lên làm quản lý chứ? Đương nhiên.
3只要干得好 人人都有晋升的机会zhǐ yào gàn dé hǎo rén rén dōu yǒu jìn shēng de jī huìChỉ cần làm tốt, ai cũng có cơ hội thăng chức.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 8 of 12)
但是看着家境不错
HSK 7
0:03s
dàn shì kàn zhe jiā jìng bù cuònhưng nhìn ra được là gia cảnh không tệ.

会是于奶奶的儿子吗
HSK 6
0:03s
huì shì yú nǎi nǎi de ér zi ma[Liệu có phải con trai bà Vu không?]

他当年到底 遇到了什么事
HSK 5
0:03s
tā dāng nián dào dǐ yù dào le shén me shì[Rốt cuộc năm đó] [ông ta đã gặp chuyện gì]

竟然受了这么重的伤 我能告诉你的 就这些了
HSK 5
0:03s
jìng rán shòu le zhè me zhòng de shāng wǒ néng gào sù nǐ de jiù zhè xiē le[mà lại bị thương nặng như vậy?] Tôi chỉ có thể nói cho cô bấy nhiêu thôi.

骗没骗 我自然会知道
HSK 5
0:03s
piàn méi piàn wǒ zì rán huì zhī dàoCó lừa hay không tôi tự biết.

明天你就开始 正式上班了
HSK 4
0:03s
míng tiān nǐ jiù kāi shǐ zhèng shì shàng bān leNgày mai anh bắt đầu đi làm chính thức.

以后你就是 这工地上的保安
HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù shì zhè gōng dì shàng de bǎo ānSau này anh chính là bảo vệ của công trường này.

您提的要求 我们夏总也同意了
HSK 4
0:03s
nín tí de yāo qiú wǒ men xià zǒng yě tóng yì lesếp Hạ cũng đã đồng ý yêu cầu của ông rồi.

耀宗明天就来工地上班 您这么大岁数 就别折腾了
HSK 7
0:03s
yào zōng míng tiān jiù lái gōng dì shàng bān nín zhè me dà suì shù jiù bié zhē teng leNgày mai Diệu Tông sẽ tới công trường làm việc. Ông lớn tuổi thế này rồi, đừng vất vả nữa.

来来来 快上车 给推回去
HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài shàng chē gěi tuī huí qùNào, nào, nào. Mau lên xe, đẩy ông về.

好了 耀宗 明天来上班 就不许再闹了啊
HSK 6
0:03s
hǎo le yào zōng míng tiān lái shàng bān jiù bù xǔ zài nào le aĐược rồi. Diệu Tông, ngày mai tới làm việc không được gây rối nữa nhé.

又小又破的 私人小律所啊
HSK 5
0:03s
yòu xiǎo yòu pò de sī rén xiǎo lǜ suǒ amột văn phòng luật tư nhân nhỏ bé tồi tàn như vậy?

你想想 你要是去了检察院 多好啊
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng nǐ yào shì qù le jiǎn chá yuàn duō hǎo aCháu nghĩ xem, nếu cháu vào làm ở viện kiểm sát thì tốt biết bao.

您是从小看我 长大的长辈
HSK 6
0:03s
nín shì cóng xiǎo kàn wǒ zhǎng dà de zhǎng bèicô là bề trên đã nhìn cháu lớn lên từ nhỏ.

我希望您也能尊重我一下 我跟姜妍没有恋爱关系
HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng nín yě néng zūn zhòng wǒ yī xià wǒ gēn jiāng yán méi yǒu liàn ài guān xìCháu cũng mong cô có thể tôn trọng cháu một chút. Cháu và Khương Nghiên không có quan hệ yêu đương.

您不能总是自说自话
HSK 3
0:03s
nín bù néng zǒng shì zì shuō zì huàCô không thể tự nói theo ý mình mãi được.

所以 我要立刻去一趟港岛
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào lì kè qù yī tàng gǎng dǎo[Bất động sản Khởi Hàng] Vậy nên em phải lập tức đến Hồng Kông, Trung Quốc một chuyến.

但是罗老村长的话 实在太像一个陷阱了
HSK 7
0:03s
dàn shì luó lǎo cūn zhǎng de huà shí zài tài xiàng yí gè xiàn jǐng leNhưng lời của trưởng thôn La thật sự giống như một cái bẫy.

突然提起二十多年前的事 恐怕不是巧合
HSK 7
0:03s
tū rán tí qǐ èr shí duō nián qián de shì kǒng pà bú shì qiǎo héđột nhiên nhắc đến chuyện hơn 20 năm trước e rằng không phải trùng hợp.

难得有 于奶奶家人的消息 我必须去一趟
HSK 6
0:03s
nán dé yǒu yú nǎi nǎi jiā rén de xiāo xī wǒ bì xū qù yī tànghiếm khi có được tin tức về người nhà bà Vu. Em nhất định phải đi một chuyến.