Cách dùng "也挺辛苦的 你挺懂事" (yě tǐng xīn kǔ de nǐ tǐng dǒng shì) trong hội thoại tiếng Trung
也挺辛苦的 你挺懂事
yě tǐng xīn kǔ de nǐ tǐng dǒng shì
cũng vất vả nhỉ. Cháu ngoan thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:33
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不要帮你啊 不用 不用 那个你爸妈工作 | yào bù yào bāng nǐ a bù yòng bù yòng nà ge nǐ bà mā gōng zuò | Cậu có cần tớ giúp không? Không cần đâu. Không cần đâu. Công việc của bố mẹ cháu |
| 2▶ | 要不要帮你啊 不用 不用 那个你爸妈工作 | yào bù yào bāng nǐ a bù yòng bù yòng nà ge nǐ bà mā gōng zuò | Cậu có cần tớ giúp không? Không cần đâu. Không cần đâu. Công việc của bố mẹ cháu |
| 3 | 你看你 连床都还不会铺 | nǐ kàn nǐ lián chuáng dōu hái bú huì pù | Con nhìn lại mình đi, còn chẳng biết trải giường. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù tóng xué le hù xiāng zhào yìngSau này là bạn học của nhau rồi, nhớ giúp đỡ nhau nhé.

HSK 4
0:03s
zhòng bù zhòng yào bù yào bāng máng bù yòng bù yòng wǒ zì jǐ lái jiù xíngCó nặng không? Có cần chú giúp không? Không cần, không cần ạ. Cháu tự làm được.

HSK 5
0:03s
tóng xué nǐ jiào shén me nǎ lǐ rén a bà mā méi sòng nǐ lái bào dàoChào cháu, cháu tên là gì? Cháu là người ở đâu vậy? Bố mẹ cháu không đưa cháu đi nhập học sao?

HSK 6
0:03s
mā nǐ děng rén jiā bǎ dōng xī fàng xià zài shuō maMẹ à, mẹ đợi người ta để đồ xuống đã rồi hẵng nói chuyện chứ.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài chū chāi wǒ jiù zì jǐ yí gè rén lái leđang đi công tác, nên cháu đi nhập học một mình.

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ bà mā tā men dōu shì lǎo shī huà bǐ jiào duōXin lỗi cậu nhé, bố mẹ tớ đều là giáo viên nên nói hơi nhiều.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào jī dòng nà shì wǒ jiā de jīn zi bú yào jī dòngĐừng có kích động. Đó là vàng của nhà tôi. Đừng có kích động.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā de jīn zi ya wǒ luó jiā de jīn ziĐó là vàng của nhà tôi mà. Vàng của nhà họ La tôi mà.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiān kè huáng jīn mái jìn qù sǔn hào hái tǐng dà de[Chôn 1000 gam vàng xuống đó] [mà hao hụt cũng khá nhiều nhỉ.]

HSK 6
0:03s
zhè xià zi jīn shā chí de míng qì jiù dǎ xiǎng leLần này danh tiếng của hồ Kim Sa vang xa rồi.

HSK 6
0:03s
dāng shí shuí néng xiǎng dào jiù nà me gè chòu zhú gōu jū rán cáng zhe jīn ziLúc đó ai mà ngờ được cái mương thối đó lại có vàng chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ men qǐ háng de dì yí gè xiàng mù zhēn de yào qǐ háng leDự án khởi nghiệp đầu tiên của chúng ta thực sự sắp được thực hiện rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō ba zhè xiǎo lán jiě jiù shì gàn shén me dōu xíng[Dự án Bất động sản Khởi Hàng "phun vàng", "ao Kim Sa" danh bất hư truyền!] [Từ "mương thối" đến "ao Kim Sa": Bãi rác bất ngờ xuất hiện kỳ tích vàng] Tôi đã bảo mà, chị Hiểu Lan làm gì cũng thành công.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu qíng kuàng wǒ zài lián luò nín zài jiànCó thông tin gì tôi sẽ báo lại anh sau. Tạm biệt.

HSK 4
0:03s