Cách dùng "也挺辛苦的 你挺懂事" (yě tǐng xīn kǔ de nǐ tǐng dǒng shì) trong hội thoại tiếng Trung
也挺辛苦的 你挺懂事
cũng vất vả nhỉ. Cháu ngoan thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:33
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不要帮你啊 不用 不用 那个你爸妈工作 | yào bù yào bāng nǐ a bù yòng bù yòng nà ge nǐ bà mā gōng zuò | Cậu có cần tớ giúp không? Không cần đâu. Không cần đâu. Công việc của bố mẹ cháu |
| 2▶ | 也挺辛苦的 你挺懂事 | yě tǐng xīn kǔ de nǐ tǐng dǒng shì | cũng vất vả nhỉ. Cháu ngoan thật đấy. |
| 3 | 你看你 连床都还不会铺 | nǐ kàn nǐ lián chuáng dōu hái bú huì pù | Con nhìn lại mình đi, còn chẳng biết trải giường. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?
