Cách dùng "运气好 进了大公司当文员" (yùn qì hǎo jìn le dà gōng sī dāng wén yuán) trong hội thoại tiếng Trung

yùnhǎo jìnlegōngdāngwényuán

May mắn được làm nhân viên văn phòng ở một công ty lớn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
43:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我在沪市 待了一段时间之后 就辗转到了港岛wǒ zài hù shì dài le yī duàn shí jiān zhī hòu jiù zhǎn zhuǎn dào le gǎng dǎoTôi ở Thượng Hải một thời gian, rồi lại chuyển sang Hồng Kông, Trung Quốc.
2运气好 进了大公司当文员yùn qì hǎo jìn le dà gōng sī dāng wén yuánMay mắn được làm nhân viên văn phòng ở một công ty lớn.
3如果当初 不是你在火车上 把我从人贩子手里rú guǒ dāng chū bú shì nǐ zài huǒ chē shàng bǎ wǒ cóng rén fàn zi shǒu lǐNếu lúc đó trên tàu không có cô cứu tôi

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
所以你的这份恩情 根本就不是钱 能够扯清楚的
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

我本来想着 把钱给你汇过去
HSK 6
0:03s
wǒ běn lái xiǎng zhe bǎ qián gěi nǐ huì guò qùTôi vốn định chuyển tiền qua cho cô.

所以夏同志 你就收下吧
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xià tóng zhì nǐ jiù shōu xià baVậy nên đồng chí Hạ à, cô hãy nhận đi.

当初我只借了你 一百块钱 连路费都不够
HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

是你自己努力 才有了今天 这份体面的工作
HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

请问你有时间 跟我聊聊吗
HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?