Cách dùng "自己在这里做大生意" (zì jǐ zài zhè lǐ zuò dà shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung
自己在这里做大生意
zì jǐ zài zhè lǐ zuò dà shēng yì
Bản thân mình ở đây làm ăn lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原来你已经混成了 现在这样的大人物 | yuán lái nǐ yǐ jīng hùn chéng le xiàn zài zhè yàng de dà rén wù | Thì ra ông đã trở thành nhân vật máu mặt thế này rồi. |
| 2▶ | 自己在这里做大生意 | zì jǐ zài zhè lǐ zuò dà shēng yì | Bản thân mình ở đây làm ăn lớn, |
| 3 | 却让亲妈在家扫大街 | què ràng qīn mā zài jiā sǎo dà jiē | lại để mẹ ruột mình ở nhà quét đường. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ bǎ shè jì tú huà chū lái zài gěi nín kàn hǎo hǎo hǎoĐược. Vậy em vẽ bản thiết kế xong rồi đưa thầy xem. Được, được, được.

HSK 4
0:03s
xià cì bié lái nǐ kàn zhè duō wēi xiǎn nǎ kuài zǒu ba kuài zǒu baLần sau đừng đến. Anh xem, ở đây nguy hiểm lắm. Mau đi đi, mau đi đi.

HSK 6
0:03s
gǎn jǐn sàn le sàn le sàn le dōu huí qù ba dōu huí qù baMau giải tán đi, giải tán đi. Giải tán đi, về hết đi. Về hết đi.

HSK 4
0:03s
gàn shén me ne nǐ men zhàn zhù hǎo hǎo hǎo bié qiāo le bié qiāo leMấy người làm gì vậy? Đứng lại. Được, được, được. Đừng gõ nữa, đừng gõ nữa.

HSK 7
0:03s
tóng zhì tóng zhì wǒ men bù nào shì nǐ kàn zhè lǐĐồng chí, đồng chí, chúng tôi không gây rối. Anh xem không phải ở đây

HSK 5
0:03s
shòu bù liǎo zhè cì jī dāng shí tā jiù dǎo xià le nǐ kàn tā zhè zhuàng tàikhông chịu nổi kích thích, nên ngã gục tại chỗ luôn. Anh xem tình trạng của ông ấy đi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dài zhe zhè me duō rén gé jiàn zǒng xià zǒng zhǎo nǐNgày nào anh cũng dẫn nhiều người tới như vậy. Sếp Cát Kiếm, sếp Hạ tìm anh.

HSK 6
0:03s
rén jiā bù zhuī jiū nǐ men zé rèn dōu bù cuò le gǎn jǐn sàn le baNgười ta không truy cứu trách nhiệm của các anh đã là tốt lắm rồi. Mau giải tán đi.

HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ de rén dōu huí qù wǒ men yě méi nào shì aDẫn người của anh về hết đi. Chúng tôi đâu có gây rối.

HSK 6
0:03s
wǒ men yě bù fáng ài tā wā jīn zi wǒ men jiù jìn qù kàn kànChúng tôi cũng không cản cô ấy đào vàng. Chúng tôi chỉ muốn vào xem thôi.

HSK 2
0:03s
zhè jǐ tiān zhè ge xìng luó de shì tiān tiān lái jiù yào jiàn nǐMấy hôm nay tên họ La đó ngày nào cũng tới, cứ đòi gặp cô.

HSK 6
0:03s
zhī dào nǐ zài zhè ér jīn tiān hái tè yì bǎ tā yé yé gěi tái lái leBiết cô ở đây, hôm nay còn khiêng cả ông nội anh ta tới,

HSK 3
0:03s
gēn tā shuō ràng qí tā rén zǒu wǒ jiù tóng yì jiàn luó jiā rén hǎoBảo anh ta cho những người khác về đi, tôi sẽ đồng ý gặp người nhà họ La. Được.

HSK 6
0:03s
nǐ zhàn bù zhàn lǐ nǐ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔÔng có lý hay không thì trong lòng ông tự biết.

HSK 7
0:03s
nǐ tōu le wǒ luó jiā de fēng shuǐ bǎo dìCô cướp mất mảnh đất phong thủy của nhà họ La tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ yòu bù qiàn nǐ men luó jiā wǒ bǔ cháng shén me yaTôi đâu có nợ gì nhà họ La các ông. Tôi bồi thường cái gì?


