Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "走 都不许私藏" (zǒu dōu bù xǔ sī cáng) trong hội thoại tiếng Trung

走 都不许私藏

zǒu dōu bù xǔ sī cáng

Đi thôi. Không được lén giấu riêng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟我走啊 走 走 拿金子去啊gēn wǒ zǒu a zǒu zǒu ná jīn zi qù aĐi theo tôi. Đi, đi. Mang vàng đi.
2走 都不许私藏zǒu dōu bù xǔ sī cángĐi thôi. Không được lén giấu riêng.
3干什么的gàn shén me deLàm cái gì đấy?

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 1 of 12)
以后就同学了 互相照应
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù tóng xué le hù xiāng zhào yìngSau này là bạn học của nhau rồi, nhớ giúp đỡ nhau nhé.
重不重 要不要帮忙 不用 不用 我自己来就行
HSK 4
0:03s
zhòng bù zhòng yào bù yào bāng máng bù yòng bù yòng wǒ zì jǐ lái jiù xíngCó nặng không? Có cần chú giúp không? Không cần, không cần ạ. Cháu tự làm được.
同学 你叫什么 哪里人啊 爸妈没送你来报到
HSK 5
0:03s
tóng xué nǐ jiào shén me nǎ lǐ rén a bà mā méi sòng nǐ lái bào dàoChào cháu, cháu tên là gì? Cháu là người ở đâu vậy? Bố mẹ cháu không đưa cháu đi nhập học sao?
妈 你等人家把东西放下 再说嘛
HSK 6
0:03s
mā nǐ děng rén jiā bǎ dōng xī fàng xià zài shuō maMẹ à, mẹ đợi người ta để đồ xuống đã rồi hẵng nói chuyện chứ.
所以在出差 我就自己一个人来了
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài chū chāi wǒ jiù zì jǐ yí gè rén lái leđang đi công tác, nên cháu đi nhập học một mình.
不好意思啊 我爸妈他们都是老师 话比较多
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ bà mā tā men dōu shì lǎo shī huà bǐ jiào duōXin lỗi cậu nhé, bố mẹ tớ đều là giáo viên nên nói hơi nhiều.
也挺辛苦的 你挺懂事
HSK 7
0:03s
yě tǐng xīn kǔ de nǐ tǐng dǒng shìcũng vất vả nhỉ. Cháu ngoan thật đấy.
你看你 连床都还不会铺
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ lián chuáng dōu hái bú huì pùCon nhìn lại mình đi, còn chẳng biết trải giường.
不要激动 那是我家的金子 不要激动
HSK 6
0:03s
bú yào jī dòng nà shì wǒ jiā de jīn zi bú yào jī dòngĐừng có kích động. Đó là vàng của nhà tôi. Đừng có kích động.
我家的金子呀 我罗家的金子
HSK 6
0:03s
wǒ jiā de jīn zi ya wǒ luó jiā de jīn ziĐó là vàng của nhà tôi mà. Vàng của nhà họ La tôi mà.
这一千克黄金埋进去 损耗还挺大的
HSK 6
0:03s
zhè yī qiān kè huáng jīn mái jìn qù sǔn hào hái tǐng dà de[Chôn 1000 gam vàng xuống đó] [mà hao hụt cũng khá nhiều nhỉ.]
这下子 金沙池的名气就打响了
HSK 6
0:03s
zhè xià zi jīn shā chí de míng qì jiù dǎ xiǎng leLần này danh tiếng của hồ Kim Sa vang xa rồi.
当时谁能想到 就那么个臭竹沟 居然藏着金子
HSK 6
0:03s
dāng shí shuí néng xiǎng dào jiù nà me gè chòu zhú gōu jū rán cáng zhe jīn ziLúc đó ai mà ngờ được cái mương thối đó lại có vàng chứ?
我们启航的第一个项目 真的要启航了
HSK 5
0:03s
wǒ men qǐ háng de dì yí gè xiàng mù zhēn de yào qǐ háng leDự án khởi nghiệp đầu tiên của chúng ta thực sự sắp được thực hiện rồi.
晓兰好厉害
HSK 4
0:03s
xiǎo lán hǎo lì hàiHiểu Lan giỏi quá.
我就说吧 这晓兰姐 就是干什么都行
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō ba zhè xiǎo lán jiě jiù shì gàn shén me dōu xíng[Dự án Bất động sản Khởi Hàng "phun vàng", "ao Kim Sa" danh bất hư truyền!] [Từ "mương thối" đến "ao Kim Sa": Bãi rác bất ngờ xuất hiện kỳ tích vàng] Tôi đã bảo mà, chị Hiểu Lan làm gì cũng thành công.
这怎么可能
HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néngSao có thể chứ?
方便的话
HSK 3
0:03s
fāng biàn de huàNếu được
有情况我再联络您 再见
HSK 7
0:03s
yǒu qíng kuàng wǒ zài lián luò nín zài jiànCó thông tin gì tôi sẽ báo lại anh sau. Tạm biệt.
行 就他了 帮我联系一下
HSK 4
0:03s
xíng jiù tā le bāng wǒ lián xì yī xiàĐược, chọn bên đó đi. Liên hệ giúp tôi.