Cách dùng "这都 几点了 到底要搞什么呀他" (zhè dōu jǐ diǎn le dào dǐ yào gǎo shén me ya tā) trong hội thoại tiếng Trung
这都 几点了 到底要搞什么呀他
nhưng giờ này rồi? Rốt cuộc hắn định làm gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
17:53
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是不是被什么事情耽搁了 不是说急 | shì bú shì bèi shén me shì qíng dān gē le bú shì shuō jí | Có phải bị việc gì cản trở không? Không phải nóng vội, |
| 2▶ | 这都 几点了 到底要搞什么呀他 | zhè dōu jǐ diǎn le dào dǐ yào gǎo shén me ya tā | nhưng giờ này rồi? Rốt cuộc hắn định làm gì thế? |
| 3 | 来了 来了 老解 快快快 就等你了啊 | lái le lái le lǎo jiě kuài kuài kuài jiù děng nǐ le a | Tới rồi, tới rồi. Lão Tạ. Nhanh lên, chỉ chờ anh đấy. |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 1 of 3)
HSK 1
0:03s
zhè guān dà xiàn zhǎng zěn me yǒu shí jiān xià jī céng lái tǐ chá mín qíng lái leChủ tịch huyện Quan vĩ đại này Làm sao lại có thời gian Xuống cơ sở thăm dân tình thế này?

HSK 7
0:03s
gēn nǐ shuō shí huà a wǒ jīn tiān yī zǎo chū lái pǎo le hǎo jǐ gè xiāngNói thật với cậu này Sáng nay tôi ra khỏi nhà Chạy qua mấy xã rồi

HSK 6
0:03s
nǐ men zhè ge jiě fù zhèn zhǎng yī yǎn jiù kàn chū lái leÔng Phó thị trưởng Tạ của các cậu Nhìn một cái là biết ngay

HSK 6
0:03s
zài zhè yì diǎn shàng nǐ méi yǒu rén jiā yǒu yǎn lì jiàn érỞ điểm này Cậu không tinh mắt bằng người ta

HSK 6
0:03s
zhè yào lùn pāi mǎ pì zhè lǎo jiě kě bǐ wǒ qiáng tài duō leNếu bàn về nịnh nọt Ông Tạ này giỏi hơn tôi nhiều

HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn dōu jǐ diǎn le wǒ míng tiān hái yǒu liǎng gè xiāng yào pǎo neCậu xem mấy giờ rồi này Ngày mai tôi còn phải chạy Hai xã nữa

HSK 3
0:03s
gěi nǐ dài le yí gè hǎo xiāo xī shén me hǎo xiāo xī aMang cho cậu một tin tốt Tin tốt gì vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo guān nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì a wǒ bù tīngÔng Quan Ông nghe tôi giải thích đã Tôi không nghe

HSK 4
0:03s
zhè shì hóng tóu wén jiàn wǒ shì lái tōng zhī nǐ de bú shì gēn nǐ shāng liáng deĐây là văn bản chính thức Tôi đến để thông báo cho cậu Không phải để bàn với cậu

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bié gěi liǎn bú yào liǎn wǒ dǒng wǒ dǒng wǒ zěn me néng bù dǒng neĐừng có được đằng chân lân đằng đầu Tôi hiểu Tôi hiểu, sao tôi không hiểu được

HSK 3
0:03s
wǒ bù tīng nǐ shuō le nǐ ài qù bù qù nǐ rú guǒ bù yuàn yì qù de huàTôi không nghe cậu nói nữa Cậu muốn đi hay không tùy Nếu cậu không muốn đi

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge yú mù nǎo dài nǐ kàn nǐ zhè pí qì nǐ kàn hái shuō wǒ neCái đầu gỗ này Cậu xem cái tính cậu kìa Còn nói tôi nữa

HSK 2
0:03s



