Cách dùng "打一枪换一个地方" (dǎ yī qiāng huàn yí gè dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
打一枪换一个地方
đánh một phát lại đổi một nơi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:28
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你去的地方又不固定 | nǐ qù de dì fāng yòu bù gù dìng | Chỗ cậu đi không cố định, |
| 2▶ | 打一枪换一个地方 | dǎ yī qiāng huàn yí gè dì fāng | đánh một phát lại đổi một nơi. |
| 3 | 这酒还挺香的 我也觉得 我也觉得 | zhè jiǔ hái tǐng xiāng de wǒ yě jué de wǒ yě jué de | Rượu này khá thơm đấy. Tôi cũng thấy vậy, tôi cũng thấy vậy. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
lián zhe ne lián zhe ne dǎ dǎ duàn le gǔ touDính rồi, dính rồi. Đánh... đánh gãy xương...

HSK 2
0:03s
quán shì jiè jiù wǒ yí gè rén nǐ men dōu zǒuCả thế giới chỉ có mình tôi. Các anh đều đi đi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì pà nǐ gān gà ma wǒ gěi nǐ chū gè zhǔ yìTôi sợ anh thấy ngượng ngùng thôi. Tôi cho anh một kế này.