Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "换新摩托车烧包的呀" (huàn xīn mó tuō chē shāo bāo de ya) trong hội thoại tiếng Trung

换新摩托车烧包的呀

huàn xīn mó tuō chē shāo bāo de ya

Đổi xe máy mới là khoe mẽ đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:19
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对的呀duì de yaĐúng thế mà
2换新摩托车烧包的呀huàn xīn mó tuō chē shāo bāo de yaĐổi xe máy mới là khoe mẽ đấy
3够 够 够了gòu gòu gòu leĐủ, đủ, đủ rồi

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
我说呢 都这么长时间了
HSK 2
0:03s
wǒ shuō ne dōu zhè me zhǎng shí jiān leTôi bảo mà. Đã lâu như vậy rồi.
解镇长 这 这就不是什么事
HSK 6
0:03s
jiě zhèn zhǎng zhè zhè jiù bú shì shén me shìPhó Trấn trưởng Giải, cái này... Đây chẳng phải chuyện gì to tát.
你说你都出去 这么长时间了 怎么还越来越土了呢
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ dōu chū qù zhè me zhǎng shí jiān le zěn me hái yuè lái yuè tǔ le neCậu nói xem, cậu đã ra ngoài lâu như vậy rồi, sao lại càng ngày càng quê mùa thế?
再说了 那电视机的屏幕 才多小啊
HSK 5
0:03s
zài shuō le nà diàn shì jī de píng mù cái duō xiǎo aHơn nữa, màn hình tivi có tí tẹo thôi.
那电影多过瘾啊 那屏幕老大个儿了
HSK 7
0:03s
nà diàn yǐng duō guò yǐn a nà píng mù lǎo dà gè ér leXem phim đã hơn biết mấy. Màn hình to lắm.
你怎么才回来呀 不是 你干吗呀 你吓我一跳
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me cái huí lái ya bú shì nǐ gàn má ya nǐ xià wǒ yī tiàoSao anh giờ mới về? Không, anh làm gì thế? Anh làm tôi giật mình.
你吓我一跳 就不能稳当一点吗
HSK 6
0:03s
nǐ xià wǒ yī tiào jiù bù néng wěn dāng yì diǎn maAnh làm tôi giật mình. Không thể ổn định một chút à?
你上我车干吗 你自己的车呢
HSK 2
0:03s
nǐ shàng wǒ chē gàn má nǐ zì jǐ de chē neAnh lên xe tôi làm gì? Xe của anh đâu?
你就不能带上我吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bù néng dài shàng wǒ maAnh không thể cho tôi đi cùng sao?
你叭叭叭地做什么 我爸爸睡觉呢
HSK 2
0:03s
nǐ bā bā bā dì zuò shén me wǒ bà bà shuì jiào neAnh bấm còi bíp bíp làm gì thế? Bố tôi đang ngủ.
行不行啊你 放心吧 没问题
HSK 3
0:03s
xíng bù xíng a nǐ fàng xīn ba méi wèn tíAnh làm được không đấy? Yên tâm đi, không thành vấn đề.
原来是她呀 眼光
HSK 6
0:03s
yuán lái shì tā ya yǎn guāngHóa ra là cô ấy. Con mắt
你都成落汤鸡了
HSK 6
0:03s
nǐ dōu chéng luò tāng jī leCậu ướt như chuột lột rồi.
我还给你送了 好多明信片呢 你都没回我
HSK 3
0:03s
wǒ huán gěi nǐ sòng le hǎo duō míng xìn piàn ne nǐ dōu méi huí wǒTôi còn gửi cho cậu rất nhiều bưu thiếp nữa. Cậu chẳng hồi âm gì cả.
打一枪换一个地方
HSK 6
0:03s
dǎ yī qiāng huàn yí gè dì fāngđánh một phát lại đổi một nơi.
别光说话 咱们赶紧尝尝这菜
HSK 4
0:03s
bié guāng shuō huà zán men gǎn jǐn cháng cháng zhè càiĐừng chỉ nói không thôi. Chúng ta nếm thử món này đi.
要说吃海鲜啊 来我们月海 别去什么大饭店
HSK 5
0:03s
yào shuō chī hǎi xiān a lái wǒ men yuè hǎi bié qù shén me dà fàn diànNói đến ăn hải sản này, đến Yuehai của chúng tôi, đừng đi mấy nhà hàng lớn.
有说有笑的 亲密得很
HSK 6
0:03s
yǒu shuō yǒu xiào de qīn mì dé hěnCười nói vui vẻ, thân thiết lắm.
我们家老解是什么人 我还不知道啊 赶紧 赶紧
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā lǎo jiě shì shén me rén wǒ hái bù zhī dào a gǎn jǐn gǎn jǐnÔng Giải nhà tôi là người thế nào, tôi còn không biết sao? Nhanh lên, nhanh lên.
我说怪不得解副镇长 一直住那个 镇政府宿舍呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō guài bù dé jiě fù zhèn zhǎng yì zhí zhù nà ge zhèn zhèng fǔ sù shè neThảo nào Phó Trấn trưởng Giải cứ ở mãi cái ký túc xá trấn chính phủ.