Cách dùng "换新摩托车烧包的呀" (huàn xīn mó tuō chē shāo bāo de ya) trong hội thoại tiếng Trung

huànxīntuōchēshāobāodeya

Đổi xe máy mới là khoe mẽ đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:19
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对的呀duì de yaĐúng thế mà
2换新摩托车烧包的呀huàn xīn mó tuō chē shāo bāo de yaĐổi xe máy mới là khoe mẽ đấy
3够 够 够了gòu gòu gòu leĐủ, đủ, đủ rồi

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 4 of 6)
你吃的穿的喝的用的 是不是我都给你买的
HSK 3
0:03s
nǐ chī de chuān de hē de yòng de shì bú shì wǒ dōu gěi nǐ mǎi deĐồ anh ăn, mặc, uống, dùng Đúng không, đều là tôi mua cho anh cả

我跟你要了吗 是 是你给我买的 我的钱啊
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ yào le ma shì shì nǐ gěi wǒ mǎi de wǒ de qián aTôi có đòi anh đâu? Ừ, là anh mua cho tôi Tiền của tôi đấy

什么叫你的钱 你要是吧 来来 给给给 可以啊
HSK 4
0:03s
shén me jiào nǐ de qián nǐ yào shì ba lái lái gěi gěi gěi kě yǐ aTiền của anh là cái gì? Anh muốn đúng không? Lại đây, đây đây, được thôi

来来来 都拿走 拿走 看看 这是你婚前财产吗
HSK 6
0:03s
lái lái lái dōu ná zǒu ná zǒu kàn kàn zhè shì nǐ hūn qián cái chǎn maLại đây, cầm hết đi, cầm đi Xem này Đây là tài sản trước hôn nhân của anh à?

要分就分干脆 一人一半
HSK 6
0:03s
yào fēn jiù fēn gān cuì yī rén yí bànMuốn chia thì chia cho dứt khoát Mỗi người một nửa

你还想把我踩在脚下 是怎么的
HSK 6
0:03s
nǐ hái xiǎng bǎ wǒ cǎi zài jiǎo xià shì zěn me deAnh còn muốn dẫm tôi dưới chân Là thế nào hả?

那以后要有什么事 我都得去找你商量呗
HSK 4
0:03s
nà yǐ hòu yào yǒu shén me shì wǒ dōu dé qù zhǎo nǐ shāng liáng beiThế sau này có chuyện gì Tôi đều phải đi tìm anh bàn à?

我要啥 有什么可要的 你真的不后悔吗
HSK 4
0:03s
wǒ yào shá yǒu shén me kě yào de nǐ zhēn de bù hòu huǐ maTôi lấy cái gì? Có cái gì đáng để lấy đâu Anh thực sự không hối hận sao?

你以为所有人 都跟你一样 都钻钱眼儿里去了
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi suǒ yǒu rén dōu gēn nǐ yī yàng dōu zuān qián yǎn er lǐ qù leAnh tưởng tất cả mọi người Đều giống anh Đều chui vào lỗ tiền cả rồi à?

我要想挣钱 我早就下海了
HSK 1
0:03s
wǒ yào xiǎng zhèng qián wǒ zǎo jiù xià hǎi leTôi mà muốn kiếm tiền Tôi đã xuống biển từ lâu rồi

就这点小钱 我看不上
HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn xiǎo qián wǒ kàn bù shàngChỉ chừng này tiền lẻ Tôi coi không ra

现在你又把头 缩到壳里了
HSK 7
0:03s
xiàn zài nǐ yòu bǎ tóu suō dào ké lǐ leGiờ anh lại đem đầu Rụt vào trong mai

别冲动 老林啊 搞什么搞 林镇长
HSK 6
0:03s
bié chōng dòng lǎo lín a gǎo shén me gǎo lín zhèn zhǎngĐừng nóng vội Lão Lâm à Làm cái gì thế này Trấn trưởng Lâm

我们不要这样子 在气头上 对吧 有什么冲突
HSK 6
0:03s
wǒ men bú yào zhè yàng zi zài qì tóu shàng duì ba yǒu shén me chōng tūChúng ta đừng như thế Đang nóng giận mà, đúng không Có mâu thuẫn gì

你还说你跟她没关系 林镇长 你说的这是什么话
HSK 2
0:03s
nǐ hái shuō nǐ gēn tā méi guān xì lín zhèn zhǎng nǐ shuō de zhè shì shén me huàAnh còn nói không có quan hệ gì với cô ấy Trấn trưởng Lâm Anh nói cái gì thế này

老林 你不要乱讲 老解 你赶紧解释一下
HSK 6
0:03s
lǎo lín nǐ bú yào luàn jiǎng lǎo jiě nǐ gǎn jǐn jiě shì yī xiàLão Lâm, anh đừng có nói bậy Lão Giải, anh mau giải thích đi

别看这没人 荒郊野岭的啊
HSK 7
0:03s
bié kàn zhè méi rén huāng jiāo yě lǐng de aĐừng nhìn chỗ này không người Hoang vu thế này

眼不见为净 没事 你好好欣赏那个景色吧
HSK 5
0:03s
yǎn bù jiàn wéi jìng méi shì nǐ hǎo hǎo xīn shǎng nà ge jǐng sè baMắt không thấy thì lòng thanh thản Không sao Anh cứ thưởng thức cảnh đẹp kia đi

沈经理 你个大骗子
HSK 6
0:03s
shěn jīng lǐ nǐ gè dà piàn ziGiám đốc Thẩm, anh là tên đại lừa đảo

你个大骗子 你个出尔反尔的大骗子
HSK 6
0:03s
nǐ gè dà piàn zi nǐ gè chū ěr fǎn ěr de dà piàn ziTên đại lừa đảo Tên đại lừa đảo thất tín