Cách dùng "沈经理 你个大骗子" (shěn jīng lǐ nǐ gè dà piàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
沈经理 你个大骗子
Giám đốc Thẩm, anh là tên đại lừa đảo
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
35:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不去了 | wǒ bù qù le | Tôi không đi nữa |
| 2▶ | 沈经理 你个大骗子 | shěn jīng lǐ nǐ gè dà piàn zi | Giám đốc Thẩm, anh là tên đại lừa đảo |
| 3 | 你个大骗子 你个出尔反尔的大骗子 | nǐ gè dà piàn zi nǐ gè chū ěr fǎn ěr de dà piàn zi | Tên đại lừa đảo Tên đại lừa đảo thất tín |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ jiè gěi tā qián nǐ yǒu liǎn jiàn nǐ gē men er maTôi nói cho cô biết Tôi cho cô ấy vay tiền Cô có mặt mũi nào gặp bạn cô không?

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ shén me rén nǎ nǐ gěi wǒ zài zhè ér dài zheCô đưa tôi... Loại người gì thế? Cô ngồi yên ở đây cho tôi

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù jiào chūn yàn gē wǔ tīng jiù zhè me dìng le jiě zhèn zhǎng nǐ shuō shén meSẽ gọi là Phòng karaoke Chunyan Cứ thế quyết định Phó Trấn trưởng Giải, anh nói gì?

HSK 3
0:03s
xíng bù xíng mǎn yì le ba wǒ rù gǔ le zhè jiù shì wǒ de dì érĐược không? Hài lòng chưa? Tôi đã góp vốn Đây chính là chỗ của tôi

HSK 6
0:03s
shì ya wǒ zhǎo le tā yī quān méi zhǎo dào rén zhè bù jí zhe yòng maVâng, tôi tìm anh ấy một vòng rồi Không thấy đâu Cái này đang cần gấp mà

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì zhèn shàng nào dé fèi fèi yáng yáng deViệc này trong trấn đang xôn xao lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ tài liǎo jiě tā le nǐ bié kàn tā píng cháng yóu zuǐ huá shé detôi hiểu hắn quá rồi. Đừng thấy hắn bình thường miệng lưỡi lanh lợi,

HSK 7
0:03s
shì bú shì jiù zhè diǎn běn shì nǐ yào gàn má nǐ hái yào gàn máĐúng không, chỉ có mấy chiêu này? Cậu muốn làm gì? Cậu còn muốn làm gì nữa?

HSK 5
0:03s
ná le zhāng zhào piān hǎo ba bié gēn wǒ lái zhè tàoLấy một tấm ảnh, được chưa? Đừng giở trò với tôi.

HSK 5
0:03s
jiù nǐ nà jǐ gēn kǒng què máo chā shuí shēn shàng hǎo kànMấy cọng lông công của cậu, cắm lên ai thì đẹp?

HSK 2
0:03s
wǒ dà kǒng què zěn me de jiù bǐ nǐ nà xiǎo jiā qiǎocon công lớn của tôi thì sao? Vẫn hơn con chim sẻ nhỏ

HSK 5
0:03s
wǒ běn lái wǒ xiǎng liú gè niàn xiǎng wǒ bú yào le hǎo baTôi vốn định giữ làm kỷ niệm. Tôi không cần nữa, được chưa?

HSK 2
0:03s
nǐ jiù zhù jiā lǐ ná wǒ dōng xī duǒ kāi duǒ kāi dǎng dào lecậu mới ở nhà. Lấy đồ của tôi? Tránh ra, tránh ra, cản đường rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ hái yào gàn má nǐ ná wǒ dōng xī hái yào zěn me zhe wǒCậu còn muốn làm gì nữa? Cậu lấy đồ của tôi, còn muốn làm gì tôi nữa?

HSK 7
0:03s
nǐ hái yào zěn me zhe nǐ hái yào zěn me zhé mó wǒ hái yào zěn me zhé mó wǒCậu còn muốn thế nào nữa? Cậu còn muốn hành hạ tôi thế nào? Còn muốn hành hạ tôi thế nào nữa?

HSK 2
0:03s
nà lóng fèng chéng xiáng zhěn tào nǐ gěi wǒ ná huí láiCái vỏ gối Long Phụng Trình Tường đó Anh lấy về cho tôi

HSK 7
0:03s
wǒ qīn shǒu xiù de ná huí lái lóng fèng chéng xiáng nà shì hūn qián cái chǎnTôi tự tay thêu đấy. Lấy về Long Phụng Trình Tường đó là tài sản trước hôn nhân

HSK 6
0:03s
shén me jiào hūn qián cái chǎn nǐ hūn qián gěi de bú shì hūn qián cái chǎn maTài sản trước hôn nhân là cái gì? Anh cho trước khi cưới Không phải tài sản trước hôn nhân sao?
