Cách dùng "这件事 镇上闹得沸沸扬扬的" (zhè jiàn shì zhèn shàng nào dé fèi fèi yáng yáng de) trong hội thoại tiếng Trung
这件事 镇上闹得沸沸扬扬的
Việc này trong trấn đang xôn xao lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
18:31
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就因为昨天的事 | jiù yīn wèi zuó tiān de shì | Chỉ vì chuyện hôm qua. |
| 2▶ | 这件事 镇上闹得沸沸扬扬的 | zhè jiàn shì zhèn shàng nào dé fèi fèi yáng yáng de | Việc này trong trấn đang xôn xao lắm. |
| 3 | 你说 | nǐ shuō | Cậu nói xem, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
lián zhe ne lián zhe ne dǎ dǎ duàn le gǔ touDính rồi, dính rồi. Đánh... đánh gãy xương...

HSK 2
0:03s
quán shì jiè jiù wǒ yí gè rén nǐ men dōu zǒuCả thế giới chỉ có mình tôi. Các anh đều đi đi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì pà nǐ gān gà ma wǒ gěi nǐ chū gè zhǔ yìTôi sợ anh thấy ngượng ngùng thôi. Tôi cho anh một kế này.