Cách dùng "但他也就是一拿死工资的" (dàn tā yě jiù shì yī ná sǐ gōng zī de) trong hội thoại tiếng Trung
但他也就是一拿死工资的
Nhưng anh ấy cũng chỉ là người ăn lương cố định
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我哥从工作就开始贴补我 | wǒ gē cóng gōng zuò jiù kāi shǐ tiē bǔ wǒ | Anh trai tôi đi làm là bắt đầu chu cấp cho tôi |
| 2▶ | 但他也就是一拿死工资的 | dàn tā yě jiù shì yī ná sǐ gōng zī de | Nhưng anh ấy cũng chỉ là người ăn lương cố định |
| 3 | 自己家都揭不开锅了 | zì jǐ jiā dōu jiē bù kāi guō le | Nhà anh ấy còn chẳng đủ ăn |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
gǎn bù jí de huà wǒ jiù bāng nǐ men qǔ xiāo le zhèng wǎng huí gǎn neNếu không kịp thì tôi hủy giúp cho. Đang trên đường về rồi.

HSK 4
0:03s
zǎo shàng bù dǔ chē dà gài yí gè bàn xiǎo shí néng dào baSáng sớm không kẹt xe, khoảng một tiếng rưỡi là đến thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì xiǎng shàng cè suǒ huò zhě bié de shén me shì jiù jiào mǎ dá ā yíNếu muốn đi vệ sinh hay có chuyện gì thì gọi cô Mada nhé

HSK 3
0:03s
lǎo shī shuō jiù dào shí hòu zài shàng qù jiù xíng leCô giáo bảo đến lúc thì lên là được

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bànxảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì?

HSK 6
0:03s
fǎ yuàn bú shì fú lì yuàn fǎ guān yě bú shì lǎo mā ziTòa án không phải trại từ thiện Thẩm phán cũng không phải vú em

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yī fǎ pàn àn shì zán men fèn nèi de shì qí tā de yaXét xử theo pháp luật là bổn phận của mình Còn những chuyện khác

HSK 4
0:03s
shǎo tīng shǎo kàn shǎo guǎn cái néng shǎo diǎn rǔ xiàn zēng shēngÍt nghe, ít nhìn, ít xen vào thì mới bớt bị tăng sản tuyến vú

HSK 4
0:03s
bù lái tǐng zǎo ma hái bú dào bā diǎn ne lái le zhèng hǎoĐến sớm thế này rồi còn gì Chưa đến tám giờ mà Đến đúng lúc rồi





