Cách dùng "干啥啥不行 吃啥啥不剩" (gàn shá shá bù xíng chī shá shá bù shèng) trong hội thoại tiếng Trung

gànshásháxíng chīshásháshèng

Làm gì cũng không ra hồn ăn thì chẳng chừa thứ gì

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
36:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1车子 房子 票子 一毛钱都不能给那个人渣chē zi fáng zi piào zi yī máo qián dōu bù néng gěi nà ge rén zhāXe, nhà, tiền không được cho thằng khốn đó một xu nào
2干啥啥不行 吃啥啥不剩gàn shá shá bù xíng chī shá shá bù shèngLàm gì cũng không ra hồn ăn thì chẳng chừa thứ gì
3我就是养一条咸鱼 我wǒ jiù shì yǎng yī tiáo xián yú wǒTôi chẳng khác nào nuôi một con cá ươn

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 6 of 12)
更换律师流程我都给你走完了
HSK 6
0:03s
gēng huàn lǜ shī liú chéng wǒ dōu gěi nǐ zǒu wán leThủ tục thay đổi luật sư tôi đã làm xong hết rồi

他们这离离合合都四五回了 这次又是为什么
HSK 2
0:03s
tā men zhè lí lí hé hé dōu sì wǔ huí le zhè cì yòu shì wèi shén meBọn họ chia tay rồi làm lành đến bốn năm lần rồi Lần này lại vì chuyện gì?

婆家爹坐了一屁股尿
HSK 7
0:03s
pó jiā diē zuò le yī pì gǔ niàoBố chồng ngồi xuống dính đầy nước tiểu

他们这一大家子人 也不分开住
HSK 3
0:03s
tā men zhè yī dà jiā zi rén yě bù fēn kāi zhùCả nhà họ đông như vậy Lại không chịu ở riêng

子涵妈不乐意了 第三次
HSK 7
0:03s
zi hán mā bù lè yì le dì sān cìMẹ Tử Hàm không chịu Lần thứ ba

咱们去就是个摆设
HSK 7
0:03s
zán men qù jiù shì gè bǎi shèMình đến chỉ là đồ trang trí thôi

吵吵着就把理由都给说出来了
HSK 5
0:03s
chǎo chǎo zhe jiù bǎ lǐ yóu dōu gěi shuō chū lái leCãi nhau một hồi là tự nói hết lý do rồi

我怎么不记得为他们写过起诉书
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me bú jì dé wèi tā men xiě guò qǐ sù shūTôi không nhớ mình có soạn đơn khởi kiện cho họ không nữa

你不用记得那么清楚
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng jì de nà me qīng chǔAnh không cần nhớ rõ thế đâu

不跟你说了吗 相信我 前三次出庭
HSK 3
0:03s
bù gēn nǐ shuō le ma xiāng xìn wǒ qián sān cì chū tíngTôi đã nói rồi mà, tin tôi đi Ba lần ra hầu tòa trước

我总共说了不够五句话
HSK 5
0:03s
wǒ zǒng gòng shuō le bù gòu wǔ jù huàTôi nói chưa đến năm câu tất cả

就这样人家还嫌我话多
HSK 6
0:03s
jiù zhè yàng rén jiā hái xián wǒ huà duōVậy mà họ còn chê tôi nói nhiều

小胡 沈法官 你有创可贴吗
HSK 7
0:03s
xiǎo hú shěn fǎ guān nǐ yǒu chuàng kě tiē maTiểu Hồ Thẩm phán Thẩm Anh có băng cá nhân không?

给 沈法官 怎么了
HSK 6
0:03s
gěi shěn fǎ guān zěn me leĐây, thẩm phán Thẩm làm sao vậy?

有别的款式吗 没有 就这一个
HSK 6
0:03s
yǒu bié de kuǎn shì ma méi yǒu jiù zhè yí gèCó loại khác không? Không, chỉ có cái này thôi

还是买咖啡的时候送的
HSK 2
0:03s
hái shì mǎi kā fēi de shí hòu sòng deVới lại đây là quà tặng kèm khi mua cà phê

行 谢谢 你这怎么弄的
HSK 4
0:03s
xíng xiè xiè nǐ zhè zěn me nòng deThôi được, cảm ơn Anh làm sao vậy?

还流着血呢 快快快 擦一下
HSK 4
0:03s
hái liú zhe xuè ne kuài kuài kuài cā yī xiàVẫn đang chảy máu kìa, nhanh lên, lau đi

就凑合用吧 还显得亲民 多好
HSK 7
0:03s
jiù còu hé yòng ba hái xiǎn de qīn mín duō hǎoDùng tạm vậy đi Trông lại gần gũi dân chúng, tốt chán

她已经进电梯了 马上就到
HSK 3
0:03s
tā yǐ jīng jìn diàn tī le mǎ shàng jiù dàoCô ấy đã vào thang máy rồi. Sắp đến nơi rồi.