Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "假如时光倒流" (jiǎ rú shí guāng dào liú) trong hội thoại tiếng Trung

假如时光倒流

jiǎ rú shí guāng dào liú

Nếu thời gian quay trở lại

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:15
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还会把她带回家里吗nǐ hái huì bǎ tā dài huí jiā lǐ machị có đưa cô bé về nhà không?
2假如时光倒流jiǎ rú shí guāng dào liúNếu thời gian quay trở lại
3我也没长前后眼wǒ yě méi zhǎng qián hòu yǎnchị cũng không có mắt nhìn trước nhìn sau

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 5 of 12)
赶不及的话我就帮你们取消了 正往回赶呢
HSK 4
0:03s
gǎn bù jí de huà wǒ jiù bāng nǐ men qǔ xiāo le zhèng wǎng huí gǎn neNếu không kịp thì tôi hủy giúp cho. Đang trên đường về rồi.

早上不堵车 大概一个半小时能到吧
HSK 4
0:03s
zǎo shàng bù dǔ chē dà gài yí gè bàn xiǎo shí néng dào baSáng sớm không kẹt xe, khoảng một tiếng rưỡi là đến thôi.

非非 你自己乖乖在这看书
HSK 2
0:03s
fēi fēi nǐ zì jǐ guāi guāi zài zhè kàn shūFeifei Con ngoan ngồi đây đọc sách nhé

渴了就喝水 多喝水
HSK 3
0:03s
kě le jiù hē shuǐ duō hē shuǐKhát thì uống nước, uống nhiều vào

要是想上厕所或者别的什么事 就叫马达阿姨
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎng shàng cè suǒ huò zhě bié de shén me shì jiù jiào mǎ dá ā yíNếu muốn đi vệ sinh hay có chuyện gì thì gọi cô Mada nhé

谁来也别开门 记住了
HSK 1
0:03s
shuí lái yě bié kāi mén jì zhù leAi đến cũng đừng mở cửa, nhớ chưa

老师说 就到时候再上去就行了
HSK 3
0:03s
lǎo shī shuō jiù dào shí hòu zài shàng qù jiù xíng leCô giáo bảo đến lúc thì lên là được

免得上去次数多了又崩溃了
HSK 7
0:03s
miǎn de shàng qù cì shù duō le yòu bēng kuì leKẻo lên nhiều lần lại suy sụp nữa

非非没受彤彤影响吧
HSK 3
0:03s
fēi fēi méi shòu tóng tóng yǐng xiǎng baFeifei không bị ảnh hưởng bởi Tongtong chứ?

你还会把她带回家里吗
HSK 3
0:03s
nǐ hái huì bǎ tā dài huí jiā lǐ machị có đưa cô bé về nhà không?

我也没长前后眼
HSK 2
0:03s
wǒ yě méi zhǎng qián hòu yǎnchị cũng không có mắt nhìn trước nhìn sau

她也还是孤苦伶仃没人照顾
HSK 3
0:03s
tā yě hái shì gū kǔ líng dīng méi rén zhào gùCon bé vẫn cô đơn không ai chăm sóc

不把她带回家 能怎么办呢
HSK 3
0:03s
bù bǎ tā dài huí jiā néng zěn me bàn neKhông đưa về nhà thì biết làm sao

一模一样的就发生在现在 你怎么办
HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bànxảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì?

法院不是福利院 法官也不是老妈子
HSK 6
0:03s
fǎ yuàn bú shì fú lì yuàn fǎ guān yě bú shì lǎo mā ziTòa án không phải trại từ thiện Thẩm phán cũng không phải vú em

少点圣母心 多点边界感
HSK 4
0:03s
shǎo diǎn shèng mǔ xīn duō diǎn biān jiè gǎnBớt thánh mẫu tâm, thêm ranh giới vào

依法判案是咱们分内的事 其他的呀
HSK 7
0:03s
yī fǎ pàn àn shì zán men fèn nèi de shì qí tā de yaXét xử theo pháp luật là bổn phận của mình Còn những chuyện khác

少听 少看 少管 才能少点乳腺增生
HSK 4
0:03s
shǎo tīng shǎo kàn shǎo guǎn cái néng shǎo diǎn rǔ xiàn zēng shēngÍt nghe, ít nhìn, ít xen vào thì mới bớt bị tăng sản tuyến vú

不来挺早吗 还不到八点呢 来了正好
HSK 4
0:03s
bù lái tǐng zǎo ma hái bú dào bā diǎn ne lái le zhèng hǎoĐến sớm thế này rồi còn gì Chưa đến tám giờ mà Đến đúng lúc rồi

更换律师流程我都给你走完了
HSK 6
0:03s
gēng huàn lǜ shī liú chéng wǒ dōu gěi nǐ zǒu wán leThủ tục thay đổi luật sư tôi đã làm xong hết rồi