Cách dùng "那就都瞒着我是吧" (nà jiù dōu mán zhe wǒ shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdōumánzheshìba

Vậy là cả hai đều giấu tôi hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
31:59
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也要知道 而且必须是第一时间知道wǒ yě yào zhī dào ér qiě bì xū shì dì yī shí jiān zhī dàotôi cũng phải được biết và phải biết ngay lập tức
2那就都瞒着我是吧nà jiù dōu mán zhe wǒ shì baVậy là cả hai đều giấu tôi hả?
3那我孙子的事情nà wǒ sūn zi de shì qíngChuyện của cháu tôi

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 9 of 12)
我怎么不知道青城法院 有这么个人
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me bù zhī dào qīng chéng fǎ yuàn yǒu zhè me gè rénSao tôi không biết tòa án Qingcheng Lại có người như vậy

她什么职务 青城法院的事
HSK 6
0:03s
tā shén me zhí wù qīng chéng fǎ yuàn de shìCô ấy chức vụ gì Chuyện của tòa án Qingcheng

有必要什么都让你知道吗
HSK 5
0:03s
yǒu bì yào shén me dōu ràng nǐ zhī dào maCần gì phải để anh biết hết đâu

我还跟她说 要不要去医院看
HSK 2
0:03s
wǒ hái gēn tā shuō yào bù yào qù yī yuàn kànTôi còn nhắn với cô ấy Có cần đi bệnh viện khám không

还挺好看的 对不对
HSK 3
0:03s
hái tǐng hǎo kàn de duì bú duìVẫn khá xinh đấy Đúng không

跟我们儿子挺般配的 郎才女貌
HSK 3
0:03s
gēn wǒ men ér zi tǐng bān pèi de láng cái nǚ màoVới con trai mình cũng xứng đôi lắm Trai tài gái sắc

以他的性格这事不可能是真的
HSK 5
0:03s
yǐ tā de xìng gé zhè shì bù kě néng shì zhēn deVới tính cách của nó thì chuyện này không thể có thật

那哪天我得跟他求证确认一下
HSK 7
0:03s
nà nǎ tiān wǒ dé gēn tā qiú zhèng què rèn yī xiàVậy hôm nào tôi phải hỏi nó xác nhận lại

你儿子大了 得学会放手
HSK 6
0:03s
nǐ ér zi dà le dé xué huì fàng shǒuCon trai anh lớn rồi, phải biết buông tay

爸 我乐意 我乐意你天天管着他
HSK 7
0:03s
bà wǒ lè yì wǒ lè yì nǐ tiān tiān guǎn zhe tāBố ơi, con chịu được Con muốn bố quản anh ấy mỗi ngày

姐姐 别别 先别走
HSK 3
0:03s
jiě jiě bié bié xiān bié zǒuChị ơi, khoan đã Chị đừng đi vội

社区无小事 很多经典案例都是在我们这做的
HSK 6
0:03s
shè qū wú xiǎo shì hěn duō jīng diǎn àn lì dōu shì zài wǒ men zhè zuò deChuyện cộng đồng không có chuyện nhỏ Nhiều vụ điển hình đều được xử lý tại đây

那你们一年纳税额多少 给国家交多少税
HSK 5
0:03s
nà nǐ men yī nián nà shuì é duō shǎo gěi guó jiā jiāo duō shǎo shuìVậy một năm bên anh nộp thuế bao nhiêu? Đóng cho nhà nước bao nhiêu?

你是来查税的 来 证件
HSK 4
0:03s
nǐ shì lái chá shuì de lái zhèng jiànChị đến đây để kiểm tra thuế à? Nào, xuất trình giấy tờ đi

我算慕名而来
HSK 4
0:03s
wǒ suàn mù míng ér láiTôi đến vì nghe danh từ lâu

今天给大家带来一个 非常感人的故事
HSK 4
0:03s
jīn tiān gěi dà jiā dài lái yí gè fēi cháng gǎn rén de gù shìHôm nay tôi mang đến cho mọi người một câu chuyện rất cảm động

知道你是个小律师 事业刚起步
HSK 7
0:03s
zhī dào nǐ shì gè xiǎo lǜ shī shì yè gāng qǐ bùTôi biết bạn là luật sư trẻ mới bắt đầu sự nghiệp

就是没想到这边环境那么艰苦
HSK 5
0:03s
jiù shì méi xiǎng dào zhè biān huán jìng nà me jiān kǔchỉ là không ngờ điều kiện ở đây lại khó khăn vậy

您关注我 您是我粉丝
HSK 3
0:03s
nín guān zhù wǒ nín shì wǒ fěn sīÔng theo dõi tôi à? Ông là fan của tôi?

我朋友无意中刷到的 推送给我
HSK 1
0:03s
wǒ péng yǒu wú yì zhōng shuā dào de tuī sòng gěi wǒBạn tôi tình cờ lướt thấy rồi gửi cho tôi