Cách dùng "她姓秦 长得可温柔了" (tā xìng qín zhǎng dé kě wēn róu le) trong hội thoại tiếng Trung
她姓秦 长得可温柔了
tā xìng qín zhǎng dé kě wēn róu le
Cô ấy họ Qin Trông hiền lành dịu dàng lắm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:47
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我上次去他们院里讲座的时候 我见过这个姑娘 | wǒ shàng cì qù tā men yuàn lǐ jiǎng zuò de shí hòu wǒ jiàn guò zhè ge gū niáng | Lần trước tôi đến tòa án của nó giảng bài Tôi có gặp cô gái này |
| 2▶ | 她姓秦 长得可温柔了 | tā xìng qín zhǎng dé kě wēn róu le | Cô ấy họ Qin Trông hiền lành dịu dàng lắm |
| 3 | 当时她一个劲地安慰我 说 沈谢秩没事的 | dāng shí tā yí gè jìn dì ān wèi wǒ shuō shěn xiè zhì méi shì de | Hồi đó cô ấy cứ liên tục an ủi tôi Bảo là Thẩm Tạ Trật không sao đâu |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 1 of 12)
HSK 7
0:03s
dàn tā shī lián le zhè àn zi bú shì yǐ jīng jié le ma hái yào tiáo jiěNhưng anh ta mất liên lạc rồi. Vụ án này không phải đã kết thúc rồi sao? Còn phải hòa giải nữa à?

HSK 7
0:03s
duàn jué fù zǐ qīn qíng guān xì de rèn zhèng nǐ jué de hé lǐ maChứng nhận chấm dứt quan hệ cha con anh/chị thấy có hợp lý không?

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén dāng rán yě shì xī wàng tā men yī jiā hé hǎo rú chū leCá nhân tôi tất nhiên cũng mong gia đình họ hòa thuận như xưa.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài yě lián xì bù shàng tā nà nǐ dāng shì rén xiàn zài shén me yì siNhưng bây giờ tôi cũng không liên lạc được với anh ta. Vậy đương sự của anh/chị bây giờ có ý gì?

HSK 4
0:03s
sān wèi qǐng màn yòng rú guǒ hái yǒu shén me xū yào nín jǐn guǎn shuō hǎoMời ba vị dùng bữa. Nếu cần gì cứ tự nhiên gọi nhé. Được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
zuò lái sān wǎn yáng tāng hǎo lei zài lái diǎn xiǎo càiNgồi đi. Cho ba bát canh dê. Vâng ạ! Thêm vài món rau nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
chú fáng cuī yī xià wǒ men zháo jí hǎo lei hǎo leiNhắc bếp làm nhanh lên, chúng tôi đang vội. Vâng vâng ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒu kāi bù hǎo hǎo chī fàn zài zhè gàn shén me lí kāi zhè lí kāi zhèTránh ra Không chịu ăn đứng đây làm gì Cút đi, cút đi

HSK 3
0:03s
nǐ lí kāi zhè tīng dào méi yǒu zǒu kāi gěi wǒ chū qù chū qùMày, cút khỏi đây, nghe chưa Tránh ra Cút ra ngoài, ra ngoài

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié pèng wǒ zhè jiù shì nǐ shuō nà chù sheng nǐ gè lǎo liú mángĐừng chạm vào tôi Đây chính là cái thứ súc sinh mày nói đó Đồ già dê

HSK 4
0:03s
nǐ shì qiáng jiān fàn nǐ tīng wǒ jiě shì jǐng chá diào chá guò leMày là kẻ hiếp dâm Nghe tôi giải thích đã Cảnh sát đã điều tra rồi

HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu zuò qiáng jiān fàn qiáng jiān fànTôi không làm gì cả Kẻ hiếp dâm, kẻ hiếp dâm

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái lái jìn shì ba dōu shì hái zi suàn le suàn leCòn hăng máu lắm hả Đều là trẻ con, thôi thôi

HSK 5
0:03s
nǐ pǎo zhè lái gàn shén me ya wǒ zěn me yī bù zhù yì nǐ jiù dào chù wǎng wài pǎoCon chạy đến đây làm gì vậy Mẹ vừa không để ý là con chạy đi khắp nơi rồi