Cách dùng "她已经进电梯了 马上就到" (tā yǐ jīng jìn diàn tī le mǎ shàng jiù dào) trong hội thoại tiếng Trung
她已经进电梯了 马上就到
Cô ấy đã vào thang máy rồi. Sắp đến nơi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
26:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原告律师呢 | yuán gào lǜ shī ne | Luật sư nguyên đơn đâu rồi? |
| 2▶ | 她已经进电梯了 马上就到 | tā yǐ jīng jìn diàn tī le mǎ shàng jiù dào | Cô ấy đã vào thang máy rồi. Sắp đến nơi rồi. |
| 3 | 我宣布 | wǒ xuān bù | Tôi tuyên bố |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
gǎn bù jí de huà wǒ jiù bāng nǐ men qǔ xiāo le zhèng wǎng huí gǎn neNếu không kịp thì tôi hủy giúp cho. Đang trên đường về rồi.

HSK 4
0:03s
zǎo shàng bù dǔ chē dà gài yí gè bàn xiǎo shí néng dào baSáng sớm không kẹt xe, khoảng một tiếng rưỡi là đến thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì xiǎng shàng cè suǒ huò zhě bié de shén me shì jiù jiào mǎ dá ā yíNếu muốn đi vệ sinh hay có chuyện gì thì gọi cô Mada nhé

HSK 3
0:03s
lǎo shī shuō jiù dào shí hòu zài shàng qù jiù xíng leCô giáo bảo đến lúc thì lên là được

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bànxảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì?

HSK 6
0:03s
fǎ yuàn bú shì fú lì yuàn fǎ guān yě bú shì lǎo mā ziTòa án không phải trại từ thiện Thẩm phán cũng không phải vú em

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yī fǎ pàn àn shì zán men fèn nèi de shì qí tā de yaXét xử theo pháp luật là bổn phận của mình Còn những chuyện khác

HSK 4
0:03s
shǎo tīng shǎo kàn shǎo guǎn cái néng shǎo diǎn rǔ xiàn zēng shēngÍt nghe, ít nhìn, ít xen vào thì mới bớt bị tăng sản tuyến vú

HSK 4
0:03s
bù lái tǐng zǎo ma hái bú dào bā diǎn ne lái le zhèng hǎoĐến sớm thế này rồi còn gì Chưa đến tám giờ mà Đến đúng lúc rồi





