Cách dùng "我爸都砸我身上" (wǒ bà dōu zá wǒ shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung

dōushēnshàng

bố tôi đều dồn hết vào tôi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
42:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们家但凡有点钱wǒ men jiā dàn fán yǒu diǎn qiánnhà tôi hễ có chút tiền
2我爸都砸我身上wǒ bà dōu zá wǒ shēn shàngbố tôi đều dồn hết vào tôi
3别人都说他偏心眼bié rén dōu shuō tā piān xīn yǎnNgười ta bảo ông thiên vị

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 10 of 12)
我朋友无意中刷到的 推送给我
HSK 1
0:03s
wǒ péng yǒu wú yì zhōng shuā dào de tuī sòng gěi wǒBạn tôi tình cờ lướt thấy rồi gửi cho tôi

您朋友还挺有眼光的
HSK 6
0:03s
nín péng yǒu hái tǐng yǒu yǎn guāng deBạn của ông có con mắt tinh đấy

就是这环境简陋了点
HSK 7
0:03s
jiù shì zhè huán jìng jiǎn lòu le diǎnChỉ là văn phòng hơi sơ sài thôi

您是想给我们资助点
HSK 7
0:03s
nín shì xiǎng gěi wǒ men zī zhù diǎnÔng định tài trợ cho chúng tôi à?

怎么样 您要咨询点什么
HSK 5
0:03s
zěn me yàng nín yào zī xún diǎn shén meVậy ông muốn tư vấn về việc gì?

车子 房子 票子 一毛钱都不能给那个人渣
HSK 3
0:03s
chē zi fáng zi piào zi yī máo qián dōu bù néng gěi nà ge rén zhāXe, nhà, tiền không được cho thằng khốn đó một xu nào

干啥啥不行 吃啥啥不剩
HSK 4
0:03s
gàn shá shá bù xíng chī shá shá bù shèngLàm gì cũng không ra hồn ăn thì chẳng chừa thứ gì

我不想纠结这个了 我一刻都等不了了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng jiū jié zhè ge le wǒ yī kè dōu děng bù liǎo lekhông muốn vướng bận chuyện đó nữa Tôi không thể chờ thêm một giây nào nữa

他现在一分钱不挣 吃的喝的都是我的
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài yī fēn qián bù zhēng chī de hē de dōu shì wǒ deBây giờ hắn không kiếm được một xu ăn uống đều là tiền của tôi

就连住的也是我婚前的房子
HSK 4
0:03s
jiù lián zhù de yě shì wǒ hūn qián de fáng ziđến chỗ ở cũng là nhà tôi mua trước hôn nhân

房子是婚前我一个人买的 挂在我一个人的名下
HSK 4
0:03s
fáng zi shì hūn qián wǒ yí gè rén mǎi de guà zài wǒ yí gè rén de míng xiàCăn nhà do một mình tôi mua trước khi kết hôn đứng tên một mình tôi

我们结婚不到三年 算是我婚前个人财产 对吧
HSK 6
0:03s
wǒ men jié hūn bú dào sān nián suàn shì wǒ hūn qián gè rén cái chǎn duì baChúng tôi kết hôn chưa đến 3 năm thì được tính là tài sản riêng trước hôn nhân của tôi, đúng không?

上庭前你交给法官就行
HSK 6
0:03s
shàng tíng qián nǐ jiāo gěi fǎ guān jiù xíngTrước khi ra tòa, anh đưa cho thẩm phán là được

看得出来 您挺心细的
HSK 3
0:03s
kàn dé chū lái nín tǐng xīn xì deThấy rõ là chị rất tỉ mỉ đấy

那代理合同你尽快出完 给我签字 我付订金
HSK 6
0:03s
nà dài lǐ hé tóng nǐ jǐn kuài chū wán gěi wǒ qiān zì wǒ fù dìng jīnVậy Hợp đồng dịch vụ pháp lý anh soạn xong sớm nhé Để tôi ký, tôi sẽ đặt cọc

这个月的水电煤气拆分账单 上庭前我会补给你
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè de shuǐ diàn méi qì chāi fēn zhàng dān shàng tíng qián wǒ huì bǔ jǐ nǐhóa đơn điện nước, gas tháng này tôi sẽ tách riêng Trước khi ra tòa tôi sẽ bổ sung cho anh

我还得上班 先走了 有事电话联系 丁女士您放心
HSK 7
0:03s
wǒ hái dé shàng bān xiān zǒu le yǒu shì diàn huà lián xì dīng nǚ shì nín fàng xīnTôi còn phải đi làm, về trước nhé Có gì thì gọi điện Bà Đinh cứ yên tâm

有这些收支明细在 肯定不会让您亏一分钱的
HSK 7
0:03s
yǒu zhè xiē shōu zhī míng xì zài kěn dìng bú huì ràng nín kuī yī fēn qián deVới Bảng kê chi tiết thu chi này chắc chắn sẽ không để bà thiệt một xu nào

你在哪呢 我在路口超市
HSK 3
0:03s
nǐ zài nǎ ne wǒ zài lù kǒu chāo shìAnh đang ở đâu vậy? Tôi đang ở siêu thị đầu ngõ

你过来找我吧 你什么情况
HSK 4
0:03s
nǐ guò lái zhǎo wǒ ba nǐ shén me qíng kuàngQua đây tìm tôi đi Anh thế nào vậy?