Cách dùng "我们不是夫妻 不是夫妻" (wǒ men bú shì fū qī bú shì fū qī) trong hội thoại tiếng Trung
我们不是夫妻 不是夫妻
Chúng tôi không phải vợ chồng. Không phải vợ chồng?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
27:16
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们家许子涵都是有份的 许妈妈您误会了 | wǒ men jiā xǔ zi hán dōu shì yǒu fèn de xǔ mā mā nín wù huì le | con Hứa Tử Hàm nhà tôi đều có phần. Mẹ Hứa ơi, bà hiểu nhầm rồi. |
| 2▶ | 我们不是夫妻 不是夫妻 | wǒ men bú shì fū qī bú shì fū qī | Chúng tôi không phải vợ chồng. Không phải vợ chồng? |
| 3 | 那你告诉我 他们脸上那是啥 | nà nǐ gào sù wǒ tā men liǎn shàng nà shì shá | Vậy thì anh giải thích cho tôi nghe, trên mặt họ là cái gì đó? |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bié jiào le zhè dì kěn dìng méi rén zhùThôi đừng gọi nữa. Chỗ này chắc chắn không có ai ở.

HSK 5
0:03s
wǒ zài dǎ diàn huà gēn tóng shì què rèn yī xiàtôi gọi điện xác nhận lại với đồng nghiệp.

HSK 7
0:03s
nǐ men néng bù néng bié zài lǎo shì chán zhe tóng tóng fàng guò wǒ nǚ érCác em có thể thôi đừng cứ quấy rầy Tongtong không Hãy để yên cho con gái tôi

HSK 4
0:03s
wǒ men shì tā de bǎo biāo nǐ men xiàn zài gǎn jǐn zǒuChúng tôi là vệ sĩ của cô ấy Bây giờ các em đi ngay đi

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ bà mā dǎ diàn huà zǒu bù zǒu xíngKhông thì tôi gọi điện cho bố mẹ các em ngay Đi hay không? Được rồi

HSK 6
0:03s
nǐ hé wǒ nà hòu bà lǐ xué líng nǐ men gē bó zhǒu quán dōu wǎng wài guǎiMẹ và bố dượng Lý Học Lăng của con hai người đều chỉ biết bênh người ngoài

HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ tóng tóng nǐ bié hú shuō bā dàoBuông con ra! Tongtong, con đừng nói bậy như vậy

HSK 4
0:03s
tóng tóng xīng xīng tóng tóng tóng tóng nǐ shén me shí hòu huí lái deTongtong! Xingxing! Tongtong, Tongtong con về hồi nào vậy?

HSK 3
0:03s
yòu ràng nǐ jiàn xiào le tóng tóng mā nǐ bié zhè me shuōLại để anh cười cho rồi Mẹ Tongtong, chị đừng nói vậy

HSK 7
0:03s








