Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我在树林里迷路了两天" (wǒ zài shù lín lǐ mí lù le liǎng tiān) trong hội thoại tiếng Trung

我在树林里迷路了两天

wǒ zài shù lín lǐ mí lù le liǎng tiān

tôi lạc trong rừng hai ngày,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:03
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1后来hòu láiSau đó...
2我在树林里迷路了两天wǒ zài shù lín lǐ mí lù le liǎng tiāntôi lạc trong rừng hai ngày,
3把树上能摘的果子都摘了个遍 最后还是饿晕了bǎ shù shàng néng zhāi de guǒ zi dōu zhāi le gè biàn zuì hòu hái shì è yūn lehái sạch hết quả trên cây rồi cuối cùng vẫn ngất vì đói.

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 1 of 12)
但他失联了 这案子不是已经结了吗 还要调解
HSK 7
0:03s
dàn tā shī lián le zhè àn zi bú shì yǐ jīng jié le ma hái yào tiáo jiěNhưng anh ta mất liên lạc rồi. Vụ án này không phải đã kết thúc rồi sao? Còn phải hòa giải nữa à?
断绝父子亲情关系的认证 你觉得合理吗
HSK 7
0:03s
duàn jué fù zǐ qīn qíng guān xì de rèn zhèng nǐ jué de hé lǐ maChứng nhận chấm dứt quan hệ cha con anh/chị thấy có hợp lý không?
我个人当然也是希望 他们一家和好如初了
HSK 7
0:03s
wǒ gè rén dāng rán yě shì xī wàng tā men yī jiā hé hǎo rú chū leCá nhân tôi tất nhiên cũng mong gia đình họ hòa thuận như xưa.
但是我现在也联系不上他 那你当事人现在什么意思
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài yě lián xì bù shàng tā nà nǐ dāng shì rén xiàn zài shén me yì siNhưng bây giờ tôi cũng không liên lạc được với anh ta. Vậy đương sự của anh/chị bây giờ có ý gì?
三位请慢用 如果还有什么需要您尽管说 好
HSK 4
0:03s
sān wèi qǐng màn yòng rú guǒ hái yǒu shén me xū yào nín jǐn guǎn shuō hǎoMời ba vị dùng bữa. Nếu cần gì cứ tự nhiên gọi nhé. Được.
欢迎光临 请问是三位吗
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín qǐng wèn shì sān wèi maXin chào, ba vị ạ?
请问需要吃点啥
HSK 3
0:03s
qǐng wèn xū yào chī diǎn sháQuý khách dùng gì ạ?
坐 来三碗羊汤 好嘞 再来点小菜
HSK 1
0:03s
zuò lái sān wǎn yáng tāng hǎo lei zài lái diǎn xiǎo càiNgồi đi. Cho ba bát canh dê. Vâng ạ! Thêm vài món rau nữa.
还有什么其他需要的吗
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me qí tā xū yào de maQuý khách cần thêm gì không ạ?
厨房催一下 我们着急 好嘞好嘞
HSK 5
0:03s
chú fáng cuī yī xià wǒ men zháo jí hǎo lei hǎo leiNhắc bếp làm nhanh lên, chúng tôi đang vội. Vâng vâng ạ!
能告诉我发生了什么吗
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ fā shēng le shén me maEm có thể kể cho chị nghe chuyện gì xảy ra không
走开 不好好吃饭在这干什么 离开这离开这
HSK 4
0:03s
zǒu kāi bù hǎo hǎo chī fàn zài zhè gàn shén me lí kāi zhè lí kāi zhèTránh ra Không chịu ăn đứng đây làm gì Cút đi, cút đi
你 离开这 听到没有 走开 给我出去 出去
HSK 3
0:03s
nǐ lí kāi zhè tīng dào méi yǒu zǒu kāi gěi wǒ chū qù chū qùMày, cút khỏi đây, nghe chưa Tránh ra Cút ra ngoài, ra ngoài
非非你没事吧 别怕别怕
HSK 3
0:03s
fēi fēi nǐ méi shì ba bié pà bié pàFeifei, em không sao chứ Đừng sợ, đừng sợ
别碰我 这就是你说那畜生 你个老流氓
HSK 7
0:03s
bié pèng wǒ zhè jiù shì nǐ shuō nà chù sheng nǐ gè lǎo liú mángĐừng chạm vào tôi Đây chính là cái thứ súc sinh mày nói đó Đồ già dê
你是强奸犯 你听我解释 警察调查过了
HSK 4
0:03s
nǐ shì qiáng jiān fàn nǐ tīng wǒ jiě shì jǐng chá diào chá guò leMày là kẻ hiếp dâm Nghe tôi giải thích đã Cảnh sát đã điều tra rồi
我什么都没有做 强奸犯 强奸犯
HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu zuò qiáng jiān fàn qiáng jiān fànTôi không làm gì cả Kẻ hiếp dâm, kẻ hiếp dâm
想打架是吧 来来
HSK 6
0:03s
xiǎng dǎ jià shì ba lái láiMuốn đánh nhau hả, đến đây đến đây
还来劲是吧 都是孩子 算了算了
HSK 6
0:03s
hái lái jìn shì ba dōu shì hái zi suàn le suàn leCòn hăng máu lắm hả Đều là trẻ con, thôi thôi
你跑这来干什么呀 我怎么一不注意你就到处往外跑
HSK 5
0:03s
nǐ pǎo zhè lái gàn shén me ya wǒ zěn me yī bù zhù yì nǐ jiù dào chù wǎng wài pǎoCon chạy đến đây làm gì vậy Mẹ vừa không để ý là con chạy đi khắp nơi rồi