Cách dùng "一模一样的就发生在现在 你怎么办" (yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
一模一样的就发生在现在 你怎么办
xảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就现在 假如这个事情 | jiù xiàn zài jiǎ rú zhè ge shì qíng | Còn bây giờ nếu chuyện này |
| 2▶ | 一模一样的就发生在现在 你怎么办 | yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bàn | xảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì? |
| 3 | 法院不是福利院 法官也不是老妈子 | fǎ yuàn bú shì fú lì yuàn fǎ guān yě bú shì lǎo mā zi | Tòa án không phải trại từ thiện Thẩm phán cũng không phải vú em |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bié jiào le zhè dì kěn dìng méi rén zhùThôi đừng gọi nữa. Chỗ này chắc chắn không có ai ở.

HSK 5
0:03s
wǒ zài dǎ diàn huà gēn tóng shì què rèn yī xiàtôi gọi điện xác nhận lại với đồng nghiệp.

HSK 7
0:03s
nǐ men néng bù néng bié zài lǎo shì chán zhe tóng tóng fàng guò wǒ nǚ érCác em có thể thôi đừng cứ quấy rầy Tongtong không Hãy để yên cho con gái tôi

HSK 4
0:03s
wǒ men shì tā de bǎo biāo nǐ men xiàn zài gǎn jǐn zǒuChúng tôi là vệ sĩ của cô ấy Bây giờ các em đi ngay đi

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ bà mā dǎ diàn huà zǒu bù zǒu xíngKhông thì tôi gọi điện cho bố mẹ các em ngay Đi hay không? Được rồi

HSK 6
0:03s
nǐ hé wǒ nà hòu bà lǐ xué líng nǐ men gē bó zhǒu quán dōu wǎng wài guǎiMẹ và bố dượng Lý Học Lăng của con hai người đều chỉ biết bênh người ngoài

HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ tóng tóng nǐ bié hú shuō bā dàoBuông con ra! Tongtong, con đừng nói bậy như vậy

HSK 4
0:03s
tóng tóng xīng xīng tóng tóng tóng tóng nǐ shén me shí hòu huí lái deTongtong! Xingxing! Tongtong, Tongtong con về hồi nào vậy?

HSK 3
0:03s
yòu ràng nǐ jiàn xiào le tóng tóng mā nǐ bié zhè me shuōLại để anh cười cho rồi Mẹ Tongtong, chị đừng nói vậy

HSK 7
0:03s








