Cách dùng "在泥地里打滚 弄得满脸鼻涕" (zài ní dì lǐ dǎ gǔn nòng dé mǎn liǎn bí tì) trong hội thoại tiếng Trung
在泥地里打滚 弄得满脸鼻涕
lăn lộn dưới bùn đất, mặt mũi lem luốc đầy nước mũi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 翻大人柜子里的旧衣服当披风 捡路边的树枝当武器 | fān dà rén guì zi lǐ de jiù yī fú dāng pī fēng jiǎn lù biān de shù zhī dāng wǔ qì | Lục tủ người lớn lấy quần áo cũ làm áo choàng, nhặt cành cây ven đường làm vũ khí, |
| 2▶ | 在泥地里打滚 弄得满脸鼻涕 | zài ní dì lǐ dǎ gǔn nòng dé mǎn liǎn bí tì | lăn lộn dưới bùn đất, mặt mũi lem luốc đầy nước mũi. |
| 3 | 假装自己是个身怀绝技的大侠 | jiǎ zhuāng zì jǐ shì gè shēn huái jué jì de dà xiá | Giả vờ mình là đại hiệp tài năng xuất chúng. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 3 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge hái zi zěn me huí shì nǐ píng shén me zhè yàngCon này sao vậy hả? Con có quyền gì mà nói vậy?

HSK 7
0:03s
hái zi gāng chū yuàn zhè qíng xù shàng duō shǎo yòu yǒu diǎn bō dòngCháu mới ra viện, tâm trạng ít nhiều vẫn còn bất ổn.

HSK 3
0:03s
nǐ kàn yào bù zhè yàng ràng tóng tóng xiān qù wǒ nà zhù liǎng tiānHay là thế này, để Tongtong sang chỗ tôi ở vài ngày đã.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba méi shì nǐ màn diǎn màn diǎnKhông sao chứ? Không sao. Đi chậm thôi, chậm thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yī kàn jiù shì kàn chá rén de dì fāngNhìn là biết đây là chỗ của người trông vườn chè

HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào shì wèi shén me kě néng jiù shì zhí jué baCũng không biết tại sao nữa Có lẽ chỉ là trực giác thôi

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè gài shàng méi shì nǐ zì jǐ chuān baAnh lấy cái này đắp đi Thôi được, anh mặc vào đi








