Cách dùng "怎么回事 跟我回家 不" (zěn me huí shì gēn wǒ huí jiā bù) trong hội thoại tiếng Trung
怎么回事 跟我回家 不
Chuyện gì vậy, về nhà với mẹ Không
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跑这来干什么呀 我怎么一不注意你就到处往外跑 | nǐ pǎo zhè lái gàn shén me ya wǒ zěn me yī bù zhù yì nǐ jiù dào chù wǎng wài pǎo | Con chạy đến đây làm gì vậy Mẹ vừa không để ý là con chạy đi khắp nơi rồi |
| 2▶ | 怎么回事 跟我回家 不 | zěn me huí shì gēn wǒ huí jiā bù | Chuyện gì vậy, về nhà với mẹ Không |
| 3 | 这往哪边走啊 | zhè wǎng nǎ biān zǒu a | Đi hướng nào vậy? |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 4 of 12)
HSK 3
0:03s
shāo děng yí xià wǒ mǎ shàng jiù xià lái le hǎo deChờ chút, tôi xuống ngay. Được rồi.

HSK 4
0:03s
zài wài miàn gèng bú yào tí jiā rén de zhí yèRa ngoài càng không được nhắc nghề nghiệp của người thân.

HSK 7
0:03s
zài ní dì lǐ dǎ gǔn nòng dé mǎn liǎn bí tìlăn lộn dưới bùn đất, mặt mũi lem luốc đầy nước mũi.

HSK 7
0:03s
jiǎ zhuāng zì jǐ shì gè shēn huái jué jì de dà xiáGiả vờ mình là đại hiệp tài năng xuất chúng.

HSK 5
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xué bà de tóng nián zhǐ yǒu shì juàn hé liàn xí cè neTôi cứ tưởng tuổi thơ của học bá chỉ có đề thi với sách bài tập thôi chứ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē jìn wǒ de rén què shí dōu lìng yǒu mù dìNhững người tiếp cận tôi quả thật đều có mục đích khác.

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí yǐ wéi wǒ zài yě zǒu bù chū qù leLúc đó tôi cứ nghĩ mình sẽ không bao giờ ra được nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ men liǎn shàng zěn me le fā shēng shén me shì leMặt các anh chị sao vậy? Chuyện gì xảy ra vậy?

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō lǐ miàn yǒu chóng zi ba nǐ piān bù tīngTôi đã nói trong đó có côn trùng mà, anh/chị cứ không chịu nghe.

HSK 7
0:03s
zěn me jiàn rén a méi shì tú diǎn yào jiù hǎo letrông thế này gặp ai được đây? Không sao đâu. Bôi chút thuốc là khỏi thôi.

HSK 4
0:03s
gǎn bù jí de huà wǒ jiù bāng nǐ men qǔ xiāo le zhèng wǎng huí gǎn neNếu không kịp thì tôi hủy giúp cho. Đang trên đường về rồi.







