Cách dùng "整个假期我俩都泡在一起" (zhěng gè jià qī wǒ liǎ dōu pào zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
整个假期我俩都泡在一起
Suốt kỳ nghỉ hai đứa quấn lấy nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:55
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我认识了一个男孩 | wǒ rèn shí le yí gè nán hái | tôi quen một cậu bé. |
| 2▶ | 整个假期我俩都泡在一起 | zhěng gè jià qī wǒ liǎ dōu pào zài yì qǐ | Suốt kỳ nghỉ hai đứa quấn lấy nhau. |
| 3 | 翻大人柜子里的旧衣服当披风 捡路边的树枝当武器 | fān dà rén guì zi lǐ de jiù yī fú dāng pī fēng jiǎn lù biān de shù zhī dāng wǔ qì | Lục tủ người lớn lấy quần áo cũ làm áo choàng, nhặt cành cây ven đường làm vũ khí, |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bié jiào le zhè dì kěn dìng méi rén zhùThôi đừng gọi nữa. Chỗ này chắc chắn không có ai ở.

HSK 5
0:03s
wǒ zài dǎ diàn huà gēn tóng shì què rèn yī xiàtôi gọi điện xác nhận lại với đồng nghiệp.

HSK 7
0:03s
nǐ men néng bù néng bié zài lǎo shì chán zhe tóng tóng fàng guò wǒ nǚ érCác em có thể thôi đừng cứ quấy rầy Tongtong không Hãy để yên cho con gái tôi

HSK 4
0:03s
wǒ men shì tā de bǎo biāo nǐ men xiàn zài gǎn jǐn zǒuChúng tôi là vệ sĩ của cô ấy Bây giờ các em đi ngay đi

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ bà mā dǎ diàn huà zǒu bù zǒu xíngKhông thì tôi gọi điện cho bố mẹ các em ngay Đi hay không? Được rồi

HSK 6
0:03s
nǐ hé wǒ nà hòu bà lǐ xué líng nǐ men gē bó zhǒu quán dōu wǎng wài guǎiMẹ và bố dượng Lý Học Lăng của con hai người đều chỉ biết bênh người ngoài

HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ tóng tóng nǐ bié hú shuō bā dàoBuông con ra! Tongtong, con đừng nói bậy như vậy

HSK 4
0:03s
tóng tóng xīng xīng tóng tóng tóng tóng nǐ shén me shí hòu huí lái deTongtong! Xingxing! Tongtong, Tongtong con về hồi nào vậy?

HSK 3
0:03s
yòu ràng nǐ jiàn xiào le tóng tóng mā nǐ bié zhè me shuōLại để anh cười cho rồi Mẹ Tongtong, chị đừng nói vậy

HSK 7
0:03s








