Cách dùng "直到一个护林员发现了我" (zhí dào yí gè hù lín yuán fā xiàn le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
直到一个护林员发现了我
Mãi đến khi một kiểm lâm viên tìm thấy tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:20
wǒ我
dāng当
shí时
yǐ以
wéi为
wǒ我
zài再
yě也
zǒu走
bù不
chū出
qù去
le了
“Lúc đó tôi cứ nghĩ mình sẽ không bao giờ ra được nữa.”
LINE 0216:24
PLAYING SCENEzhí直
dào到
yí一
gè个
hù护
lín林
yuán员
fā发
xiàn现
le了
wǒ我
“Mãi đến khi một kiểm lâm viên tìm thấy tôi.”
LINE 0316:26
jiā家
lǐ里
rén人
shì是
bú不
shì是
tè特
bié别
shēng生
qì气
“Gia đình có tức giận lắm đúng không?”
Show Information