Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "官道肯定是走不了了" (guān dào kěn dìng shì zǒu bù liǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

官道肯定是走不了了

guān dào kěn dìng shì zǒu bù liǎo le

Đường lớn chắc chắn không đi được nữa rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
37:06
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1到处都在搜查娘娘dào chù dōu zài sōu chá niáng niángKhắp nơi đều đang tìm kiếm nương nương.
2官道肯定是走不了了guān dào kěn dìng shì zǒu bù liǎo leĐường lớn chắc chắn không đi được nữa rồi.
3可这里距离沛阳 还有五百多里地kě zhè lǐ jù lí pèi yáng hái yǒu wǔ bǎi duō lǐ dìNhưng nơi này cách Bái Dương, còn hơn năm trăm dặm nữa.

More Clips From Episode

Total 32 clips (Page 1 of 2)
他知道我不会滥杀无辜
HSK 7
0:03s
tā zhī dào wǒ bú huì làn shā wú gūChàng ấy biết ta sẽ không giết người vô tội
我为啥要拿初中的事说个没完
HSK 3
0:03s
wǒ wèi shá yào ná chū zhōng de shì shuō gè méi wán[tại sao anh cứ nói mãi chuyện hồi cấp hai.]
我们本就是一条绳上的蚂蚱
HSK 2
0:03s
wǒ men běn jiù shì yī tiáo shéng shàng de mà zhàChúng ta vốn cùng hội cùng thuyền,
那你能保证 三千弱水只取她一瓢
HSK 4
0:03s
nà nǐ néng bǎo zhèng sān qiān ruò shuǐ zhǐ qǔ tā yī piáo[Vậy huynh có đảm bảo được rằng] [giữa muôn người chỉ chung thủy với một mình cô ấy không?]
喜欢你似乎是天经地义
HSK 7
0:03s
xǐ huān nǐ sì hū shì tiān jīng dì yì[thích em dường như là chuyện hiển nhiên.]
你只能摊上一个 疯得时日无多的我
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ néng tān shàng yí gè fēng dé shí rì wú duō de wǒ[em chỉ có thể đụng phải một] ♪ Lướt qua đời ta ♪ [kẻ điên chẳng còn sống được bao lâu.]
去了 这不生意不好吗 早点回来了
HSK 4
0:03s
qù le zhè bù shēng yì bù hǎo ma zǎo diǎn huí lái leĐi rồi. Chẳng phải buôn bán không tốt sao nên về sớm rồi.
这城门的通缉告示都贴出来了 真的 还能假得了啊
HSK 7
0:03s
zhè chéng mén de tōng jī gào shì dōu tiē chū lái le zhēn de hái néng jiǎ dé le aDán cáo thị truy nã lên cổng thành rồi, - Thật à? - Còn giả được sao?
那这都城 还能不能去了
HSK 1
0:03s
nà zhè dū chéng hái néng bù néng qù leVậy kinh thành này có còn vào được không?
我这大老爷们 都不敢往前凑
HSK 7
0:03s
wǒ zhè dà lǎo yé men dōu bù gǎn wǎng qián còuđám đàn ông bọn ta đây còn không dám bén mảng đến gần.
我们现在就剩这点钱了
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài jiù shèng zhè diǎn qián leBây giờ bọn ta chỉ còn lại chút tiền này thôi,
端王那个挨千杀的狗东西
HSK 7
0:03s
duān wáng nà ge āi qiān shā de gǒu dōng xīCái thứ chó đáng bị băm vằm Đoan vương.
把这些贪官抓起来不就行了
HSK 5
0:03s
bǎ zhè xiē tān guān zhuā qǐ lái bù jiù xíng le[Bắt hết đám tham quan này lại là được rồi.]
吃饱了就不想家了
HSK 2
0:03s
chī bǎo le jiù bù xiǎng jiā leĂn no rồi sẽ không nhớ nhà nữa.
可咱们平头老百姓
HSK 5
0:03s
kě zán men píng tóu lǎo bǎi xìngNhưng dân thường bọn ta
这些人来得还真是快
HSK 7
0:03s
zhè xiē rén lái de hái zhēn shì kuàiBọn người này đến nhanh thật đấy.
莫不是你们通风报信把人放跑了
HSK 3
0:03s
mò bú shì nǐ men tōng fēng bào xìn bǎ rén fàng pǎo leChẳng lẽ các người mật báo để người ta chạy thoát rồi à?
现在一时半会儿 上哪儿找那么长的绳索
HSK 2
0:03s
xiàn zài yī shí bàn huì er shàng nǎ ér zhǎo nà me zhǎng de shéng suǒhiện tại nhất thời biết tìm đâu ra dây thừng dài như vậy?
你们能出来已经是九死一生
HSK 2
0:03s
nǐ men néng chū lái yǐ jīng shì jiǔ sǐ yì shēngCác người ra được đã là thập tử nhất sinh rồi.
没必要全军覆没 娘娘
HSK 5
0:03s
méi bì yào quán jūn fù mò niáng niángKhông cần thiết phải toàn quân đều chết. Nương nương.