Cách dùng "一晃十几年都过去了" (yī huǎng shí jǐ nián dōu guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung
一晃十几年都过去了
Chớp mắt một cái đã hơn mười năm trôi qua rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
zuì最
chán馋
de的
jiù就
shì是
nà那
yī一
kǒu口
là腊
wèi味
xiān鲜
“tớ thèm nhất vị thịt muối tươi đó.”
LINE 0206:42
PLAYING SCENEyī一
huǎng晃
shí十
jǐ几
nián年
dōu都
guò过
qù去
le了
“Chớp mắt một cái đã hơn mười năm trôi qua rồi.”
LINE 0306:45
nǐ你
kě可
zhēn真
shì是
wǒ我
de的
jiù救
xīng星
“Cậu đúng là cứu tinh của tớ.”
Show Information