Cách dùng "被安欣洗脑了" (bèi ān xīn xǐ nǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
被安欣洗脑了
bèi ān xīn xǐ nǎo le
bị An Hân tẩy não rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
0:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呀 | nǐ ya | Em đấy, |
| 2▶ | 被安欣洗脑了 | bèi ān xīn xǐ nǎo le | bị An Hân tẩy não rồi. |
| 3 | 他这些年一直在找 我犯罪的证据 找不到 | tā zhè xiē nián yì zhí zài zhǎo wǒ fàn zuì de zhèng jù zhǎo bú dào | Mấy năm qua, anh ta luôn đi tìm bằng chứng phạm tội của anh, nhưng không tìm ra. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.






