Cách dùng "很难交到朋友" (hěn nán jiāo dào péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
很难交到朋友
rất khó kết bạn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:27
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实我们这个岗位 | qí shí wǒ men zhè ge gǎng wèi | thực ra vị trí của chúng ta |
| 2▶ | 很难交到朋友 | hěn nán jiāo dào péng yǒu | rất khó kết bạn. |
| 3 | 因为大部分人 都不敢跟咱们说话 | yīn wèi dà bù fèn rén dōu bù gǎn gēn zán men shuō huà | Bởi vì phần lớn mọi người đều không dám nói chuyện với chúng ta, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ jué de méi yǒu shén me shì bǐ zhè jiàn shì gèng zhòng yào baTôi thấy không có việc gì quan trọng hơn việc này nữa.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì qíng dào le zhè zhòng dì bù méi yǒu huí xuán de yú dì yaNhưng tôi nghĩ chuyện đã đến nước này rồi không còn gì phải bàn bạc nữa.


