Cách dùng "很难交到朋友" (hěn nán jiāo dào péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
很难交到朋友
hěn nán jiāo dào péng yǒu
rất khó kết bạn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:27
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实我们这个岗位 | qí shí wǒ men zhè ge gǎng wèi | thực ra vị trí của chúng ta |
| 2▶ | 很难交到朋友 | hěn nán jiāo dào péng yǒu | rất khó kết bạn. |
| 3 | 因为大部分人 都不敢跟咱们说话 | yīn wèi dà bù fèn rén dōu bù gǎn gēn zán men shuō huà | Bởi vì phần lớn mọi người đều không dám nói chuyện với chúng ta, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ gān diǎn zhèng shì a bié lǎo chū qù wánCháu lo làm việc đàng hoàng đi, đừng lo chơi bời nữa.

HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.





