Cách dùng "很难交到朋友" (hěn nán jiāo dào péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
很难交到朋友
rất khó kết bạn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:27
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实我们这个岗位 | qí shí wǒ men zhè ge gǎng wèi | thực ra vị trí của chúng ta |
| 2▶ | 很难交到朋友 | hěn nán jiāo dào péng yǒu | rất khó kết bạn. |
| 3 | 因为大部分人 都不敢跟咱们说话 | yīn wèi dà bù fèn rén dōu bù gǎn gēn zán men shuō huà | Bởi vì phần lớn mọi người đều không dám nói chuyện với chúng ta, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
jǔ bào píng tái gāng gāng shōu dào yī fēng xìn zhǐ míng gěi nín deNền tảng tố cáo vừa nhận được một lá thư, gửi đích danh cho anh. [Kính gửi Tổ trưởng Từ Trung của Tổ chỉ đạo đồn chỉnh đốn giáo dục]

HSK 6
0:03s
huì chū zhè me dà de shì qiāng de shì qíng wǒ lái chǔ lǐ[sẽ xảy ra chuyện lớn như thế.] [Chuyện khẩu súng cô sẽ xử lý,]

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ xiǎo chén mó tuō chē kāi huí qù bǎ tā mó tuō chē chāi le[cháu lái xe máy của Hiểu Thần về,] [tháo hết xe máy của nó ra,]

HSK 3
0:03s
tīng míng bái le ma èr líng yī sì nián èr yuè èr shí bā hào[nghe rõ chưa?] 23 giờ 34 phút ngày 28 tháng 2

HSK 4
0:03s
tā men yě zhī dào zì jǐ de rì zi bù zhǎng le kāi shǐ tǔ bēng wǎ jiě lebọn họ cũng biết ngày tháng của mình không còn dài nữa, bắt đầu sụp đổ tan rã rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gāo xiǎo chén qǐng gēn wǒ men zǒu yī tàngCao Hiểu Thần, mời cậu đi cùng chúng tôi một chuyến.

HSK 5
0:03s
wǒ men xū yào dài tā huí qù pèi hé wǒ men diào cháChúng tôi cần đưa cậu ấy về phối hợp điều tra.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men huì zhào gù hǎo tā bǎo hù tā ān quánchúng tôi sẽ chăm sóc cậu ta, bảo vệ an toàn cho cậu ta.

HSK 7
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng rèn zhēn jiāo dài nǐ de wèn tíTôi hy vọng cậu có thể nghiêm túc trả lời câu hỏi của cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè shì pín nǎ ér lái de zhè bú shì nǐ gāi guān xīn deVideo của các anh ở đâu ra thế? Đây không phải điều cậu nên quan tâm.

HSK 7
0:03s
zhè xiē dōu shì tā shēng qián liú gěi nǐ de shìNhững thứ này đều là cậu ấy để lại cho cậu lúc còn sống? Đúng.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nín xiǎng wǒ nǎ gǎn yī kāi shǐ jiù bǎ zhè xiē qíng kuàngVậy nên anh nghĩ xem, sao tôi dám phản ánh với các anh những chuyện này

HSK 3
0:03s
rú guǒ shuō gāo qǐ qiáng de bǎo hù sǎn shì zhào lì dōngNếu nói chiếc ô bảo vệ của Cao Khải Cường là Triệu Lập Đông,

HSK 3
0:03s
nà zhào lì dōng de bǎo hù sǎn yòu huì shì shuí nevậy thì chiếc ô bảo vệ Triệu Lập Đông sẽ là ai đây?



