Cách dùng "没办法 职业使然" (méi bàn fǎ zhí yè shǐ rán) trong hội thoại tiếng Trung
没办法 职业使然
đành chịu thôi, nghề nghiệp là vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个所有的朋友 都变成了普通的同事 | nà ge suǒ yǒu de péng yǒu dōu biàn chéng le pǔ tōng de tóng shì | Tất cả bạn bè đều biến thành đồng nghiệp bình thường, |
| 2▶ | 没办法 职业使然 | méi bàn fǎ zhí yè shǐ rán | đành chịu thôi, nghề nghiệp là vậy. |
| 3 | 无论是同事 师长 战友 只要是有问题 | wú lùn shì tóng shì shī zhǎng zhàn yǒu zhǐ yào shì yǒu wèn tí | Bất kể là đồng nghiệp, thầy cô, chiến hữu, chỉ cần có vấn đề |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ jué de méi yǒu shén me shì bǐ zhè jiàn shì gèng zhòng yào baTôi thấy không có việc gì quan trọng hơn việc này nữa.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì qíng dào le zhè zhòng dì bù méi yǒu huí xuán de yú dì yaNhưng tôi nghĩ chuyện đã đến nước này rồi không còn gì phải bàn bạc nữa.


