Cách dùng "哪有人敢跟您去抢啊" (nǎ yǒu rén gǎn gēn nín qù qiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuréngǎngēnnínqiǎnga

Làm gì có ai dám giành với anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
11:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别乱说话 老王 人家定音的还没结束 你就说这话bié luàn shuō huà lǎo wáng rén jiā dìng yīn de hái méi jié shù nǐ jiù shuō zhè huàLão Vương, cậu đừng nói bậy. Người ta còn chưa đưa ra quyết định, cậu đã nói như vậy.
2哪有人敢跟您去抢啊nǎ yǒu rén gǎn gēn nín qù qiǎng aLàm gì có ai dám giành với anh.
3这就是你的囊中之物 先谢谢啊zhè jiù shì nǐ de náng zhōng zhī wù xiān xiè xiè aĐây là vật trong túi anh rồi còn đâu. Cảm ơn trước nhé.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 11 of 11)
我觉得没有什么事 比这件事更重要吧
HSK 3
0:03s
wǒ jué de méi yǒu shén me shì bǐ zhè jiàn shì gèng zhòng yào baTôi thấy không có việc gì quan trọng hơn việc này nữa.

你可是我一手 提拔起来的
HSK 7
0:03s
nǐ kě shì wǒ yī shǒu tí bá qǐ lái decậu là người được tôi một tay đề bạt lên.

但是我觉得 事情到了这种地步 没有回旋的余地呀
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì qíng dào le zhè zhòng dì bù méi yǒu huí xuán de yú dì yaNhưng tôi nghĩ chuyện đã đến nước này rồi không còn gì phải bàn bạc nữa.

高速公路不许挖
HSK 6
0:03s
gāo sù gōng lù bù xǔ wākhông được đào đường cao tốc

除非上面把我换了
HSK 6
0:03s
chú fēi shàng miàn bǎ wǒ huàn letrừ phi bên trên đổi tôi đi.