Cách dùng "哪有人敢跟您去抢啊" (nǎ yǒu rén gǎn gēn nín qù qiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung
哪有人敢跟您去抢啊
Làm gì có ai dám giành với anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
11:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别乱说话 老王 人家定音的还没结束 你就说这话 | bié luàn shuō huà lǎo wáng rén jiā dìng yīn de hái méi jié shù nǐ jiù shuō zhè huà | Lão Vương, cậu đừng nói bậy. Người ta còn chưa đưa ra quyết định, cậu đã nói như vậy. |
| 2▶ | 哪有人敢跟您去抢啊 | nǎ yǒu rén gǎn gēn nín qù qiǎng a | Làm gì có ai dám giành với anh. |
| 3 | 这就是你的囊中之物 先谢谢啊 | zhè jiù shì nǐ de náng zhōng zhī wù xiān xiè xiè a | Đây là vật trong túi anh rồi còn đâu. Cảm ơn trước nhé. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ dǎ bàn chéng zhè yàng gàn má jǐng fěi piàn kàn duō le shì baCon ăn mặc thế này làm gì? Xem nhiều phim xã hội đen quá phải không?

HSK 6
0:03s
wǒ shì kàn bù xià qù nà yě lún bú dào nǐcon không nhìn nổi nữa. Vậy cũng không đến lượt con.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me dà rén le nǐ zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo ziCon lớn tướng như vậy rồi, trước khi làm gì, con có thể động não được không?

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ rén nòng chū gè hǎo dǎi lái jǐng chá yī chá chá dào nǐ zhè ér zěn me bànCon làm người ta có mệnh hệ gì, cảnh sát điều tra ra con thì làm thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng dāo jiān shàng de rì zi wǒ guò gòu leNhững ngày tháng sống trên lưỡi dao thế này, mẹ chịu đủ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng gàn má ya lóng shēng lóng fèng shēng fèngCon muốn làm gì hả? Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu zhèng jù zhī qián nǐ kě bù néng hú láiTrước khi anh có chứng cứ, anh không được làm bậy đâu.










