Cách dùng "你把晓晨摩托车开回去 把他摩托车拆了" (nǐ bǎ xiǎo chén mó tuō chē kāi huí qù bǎ tā mó tuō chē chāi le) trong hội thoại tiếng Trung
你把晓晨摩托车开回去 把他摩托车拆了
[cháu lái xe máy của Hiểu Thần về,] [tháo hết xe máy của nó ra,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
28:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会出这么大的事 枪的事情我来处理 | huì chū zhè me dà de shì qiāng de shì qíng wǒ lái chǔ lǐ | [sẽ xảy ra chuyện lớn như thế.] [Chuyện khẩu súng cô sẽ xử lý,] |
| 2▶ | 你把晓晨摩托车开回去 把他摩托车拆了 | nǐ bǎ xiǎo chén mó tuō chē kāi huí qù bǎ tā mó tuō chē chāi le | [cháu lái xe máy của Hiểu Thần về,] [tháo hết xe máy của nó ra,] |
| 3 | 把店里员工全部下班了 不要留任何目击证人 | bǎ diàn lǐ yuán gōng quán bù xià bān le bú yào liú rèn hé mù jī zhèng rén | [cho toàn bộ nhân viên trong tiệm tan làm,] [không được để bất cứ ai nhìn thấy gì,] |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ gān diǎn zhèng shì a bié lǎo chū qù wánCháu lo làm việc đàng hoàng đi, đừng lo chơi bời nữa.

HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.





