Cách dùng "你该不会把陆寒他给 没有" (nǐ gāi bú huì bǎ lù hán tā gěi méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你该不会把陆寒他给 没有
Lẽ nào anh đã xử lý Lục Hàn... Không có.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
4:56
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 揪住不放 撵都撵不走 | jiū zhù bù fàng niǎn dōu niǎn bù zǒu | cứ bám lấy không buông, đuổi thế nào cũng không đi. |
| 2▶ | 你该不会把陆寒他给 没有 | nǐ gāi bú huì bǎ lù hán tā gěi méi yǒu | Lẽ nào anh đã xử lý Lục Hàn... Không có. |
| 3 | 你嫂子跟我约法三章 第二条就是不许杀人 | nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rén | Chị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
rán hòu jiù tiǎo bō lí jiàn wǒ de jiā lǐ rénSau đó lại nghĩ kế ly gián người nhà chúng ta.

HSK 5
0:03s
nǐ de shǒu duàn gèng duō ba wǒ shǒu duàn zài duō yě shì wèi le zhè ge jiāAnh còn nhiều thủ đoạn hơn nhỉ? Thủ đoạn của anh có nhiều thế nào đi nữa cũng là vì cái nhà này,

HSK 6
0:03s
xiǎo shí hòu nǐ lǎo gēn wǒ shuō láng lái le de gù shìLúc nhỏ, anh thường kể cho em nghe về câu chuyện sói đến rồi.

HSK 6
0:03s
shén me shì zhēn de shén me shì jiǎ de wǒ dōu fēn bù qīng lenhững thứ đang diễn ra xung quanh mình, đâu là thật, đâu là giả.

HSK 3
0:03s
nà nǐ zhī dào wèi shén me wǒ shén me dōu bù yuàn yì gào sù nǐ maVậy em biết tại sao anh không chịu nói gì với em không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zài jīng hǎi yǐ qián yǒu gè hěn yǒu míng de àn ziEm có biết trước đây ở Kinh Hải có một vụ án rất nổi tiếng

HSK 2
0:03s
xiàn zài a yǒu zhào lì dōng gěi tā chēng yāoBây giờ, có Triệu Lập Đông chống lưng cho hắn

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
méi chū qù méi yǒu děng wǒ gē men er ne yī huì er zǒuKhông ra ngoài hả? Không, đợi bạn bè của cháu, chút nữa đi ạ.









