Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "嫂子不许杀人" (sǎo zi bù xǔ shā rén) trong hội thoại tiếng Trung

嫂子不许杀人

sǎo zi bù xǔ shā rén

Chị dâu không cho giết người.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
2:45
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1找两个信得过的人 把事办了zhǎo liǎng gè xìn dé guò de rén bǎ shì bàn letìm vài người đáng tin làm chuyện này đi.
2嫂子不许杀人sǎo zi bù xǔ shā rénChị dâu không cho giết người.
3听她的 听强哥的tīng tā de tīng qiáng gē deNghe chị dâu hay nghe anh Cường?

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 1 of 11)
你是不是觉得 我会害你啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ huì hài nǐ aCó phải em cảm thấy anh sẽ hại em không?

被安欣洗脑了
HSK 3
0:03s
bèi ān xīn xǐ nǎo lebị An Hân tẩy não rồi.

然后就挑拨离间 我的家里人
HSK 3
0:03s
rán hòu jiù tiǎo bō lí jiàn wǒ de jiā lǐ rénSau đó lại nghĩ kế ly gián người nhà chúng ta.

这是他手段 你知道吗
HSK 5
0:03s
zhè shì tā shǒu duàn nǐ zhī dào maĐây là thủ đoạn của anh ta, em có biết không?

你的手段更多吧 我手段再多 也是为了这个家
HSK 5
0:03s
nǐ de shǒu duàn gèng duō ba wǒ shǒu duàn zài duō yě shì wèi le zhè ge jiāAnh còn nhiều thủ đoạn hơn nhỉ? Thủ đoạn của anh có nhiều thế nào đi nữa cũng là vì cái nhà này,

小时候你老跟我说 狼来了的故事
HSK 6
0:03s
xiǎo shí hòu nǐ lǎo gēn wǒ shuō láng lái le de gù shìLúc nhỏ, anh thường kể cho em nghe về câu chuyện sói đến rồi.

什么是真的 什么是假的 我都分不清了
HSK 6
0:03s
shén me shì zhēn de shén me shì jiǎ de wǒ dōu fēn bù qīng lenhững thứ đang diễn ra xung quanh mình, đâu là thật, đâu là giả.

那你知道为什么 我什么都不愿意 告诉你吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ zhī dào wèi shén me wǒ shén me dōu bù yuàn yì gào sù nǐ maVậy em biết tại sao anh không chịu nói gì với em không?

你想知道什么你就问吧
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào shén me nǐ jiù wèn baEm muốn biết gì thì hỏi đi,

我保证说的都是实话
HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng shuō de dōu shì shí huàanh đảm bảo sẽ nói sự thật.

你是不是真的要杀晓晨
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn de yào shā xiǎo chénCó phải anh thật sự muốn giết Hiểu Thần không?

我没有一天不恨他
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu yī tiān bù hèn tāanh không thể ngừng hận nó.

让你恨不得杀了他
HSK 7
0:03s
ràng nǐ hèn bù dé shā le tāđến mức anh buộc phải giết nó?

你知不知道在京海 以前有个很有名的案子
HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zài jīng hǎi yǐ qián yǒu gè hěn yǒu míng de àn ziEm có biết trước đây ở Kinh Hải có một vụ án rất nổi tiếng

差点毁了我们所有人
HSK 7
0:03s
chà diǎn huǐ le wǒ men suǒ yǒu rénsuýt thì hủy hết tất cả chúng ta.

现在啊 有赵立冬给他撑腰
HSK 2
0:03s
xiàn zài a yǒu zhào lì dōng gěi tā chēng yāoBây giờ, có Triệu Lập Đông chống lưng cho hắn

找两个信得过的人 把事办了
HSK 3
0:03s
zhǎo liǎng gè xìn dé guò de rén bǎ shì bàn letìm vài người đáng tin làm chuyện này đi.

听她的 听强哥的
HSK 1
0:03s
tīng tā de tīng qiáng gē deNghe chị dâu hay nghe anh Cường?

没出去 没有 等我哥们儿呢 一会儿走
HSK 2
0:03s
méi chū qù méi yǒu děng wǒ gē men er ne yī huì er zǒuKhông ra ngoài hả? Không, đợi bạn bè của cháu, chút nữa đi ạ.

你 你干点正事啊 别老出去玩
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ gān diǎn zhèng shì a bié lǎo chū qù wánCháu lo làm việc đàng hoàng đi, đừng lo chơi bời nữa.