Cách dùng "是专门负责脏活的" (shì zhuān mén fù zé zàng huó de) trong hội thoại tiếng Trung
是专门负责脏活的
Hắn chuyên phụ trách những việc dơ bẩn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
27:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从老家过来的心腹叫 过山峰 | cóng lǎo jiā guò lái de xīn fù jiào guò shān fēng | một người tâm phúc từ quê tới, tên là Qua Sơn Phong. |
| 2▶ | 是专门负责脏活的 | shì zhuān mén fù zé zàng huó de | Hắn chuyên phụ trách những việc dơ bẩn. |
| 3 | 这个人的信息 我们内网能查到吗 | zhè ge rén de xìn xī wǒ men nèi wǎng néng chá dào ma | Chúng ta có tra được thông tin của người này trong mạng nội bộ không? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ dǎ bàn chéng zhè yàng gàn má jǐng fěi piàn kàn duō le shì baCon ăn mặc thế này làm gì? Xem nhiều phim xã hội đen quá phải không?

HSK 6
0:03s
wǒ shì kàn bù xià qù nà yě lún bú dào nǐcon không nhìn nổi nữa. Vậy cũng không đến lượt con.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me dà rén le nǐ zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo ziCon lớn tướng như vậy rồi, trước khi làm gì, con có thể động não được không?

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ rén nòng chū gè hǎo dǎi lái jǐng chá yī chá chá dào nǐ zhè ér zěn me bànCon làm người ta có mệnh hệ gì, cảnh sát điều tra ra con thì làm thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng dāo jiān shàng de rì zi wǒ guò gòu leNhững ngày tháng sống trên lưỡi dao thế này, mẹ chịu đủ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng gàn má ya lóng shēng lóng fèng shēng fèngCon muốn làm gì hả? Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu zhèng jù zhī qián nǐ kě bù néng hú láiTrước khi anh có chứng cứ, anh không được làm bậy đâu.










