Cách dùng "树倒猢狲散啊" (shù dǎo hú sūn sàn a) trong hội thoại tiếng Trung
树倒猢狲散啊
Cây đổ bầy khỉ tan.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
29:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二二八枪案那天 | èr èr bā qiāng àn nà tiān | ngày diễn ra vụ án nổ súng ngày 28 tháng 2. |
| 2▶ | 树倒猢狲散啊 | shù dǎo hú sūn sàn a | Cây đổ bầy khỉ tan. |
| 3 | 慢慢的 证据全都出来了 您这一回来 | màn màn de zhèng jù quán dōu chū lái le nín zhè yī huí lái | Dần dần, chứng cứ sẽ xuất hiện hết thôi. Lần này anh quay về, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo chén gāng cái shuō dé méi cuò wǒ jiù yīng gāi gàn jiǎng tiānvừa rồi Hiểu Thần nói không sai, anh nên đi xử Tưởng Thiên.

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu jǐ tiáo mìng kě yǐ zuò a xiǎo chén xiàn zài shén me yàng ziAnh có mấy cái mạng để phung phí hả? Bây giờ Hiểu Thần thành ra thế nào,

HSK 7
0:03s
shì zhào lì dōng nà ge wèi zi yā zài nǐ tóu shànglà cái ghế của Triệu Lập Đông đè lên đầu anh.

HSK 5
0:03s
bù jiù shì zhào lì dōng bāng jiǎng tiān nòng le gè xiàng mù maCũng chỉ là Triệu Lập Đông giúp Tưởng Thiên giành được một dự án thôi mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jiǎng tiān suàn gè pì ya gēn wǒ bǐ shìTưởng Thiên đó là cái thá gì mà so với anh? Phải.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge lǐ wù zài hòu bèi xiāng lǐ miàn nǐ tiāo yī tiāo aQuà ở trong cốp sau ấy, anh chọn đi nhé.

HSK 5
0:03s
nà wǒ qù bǎ wài miàn shōu shí yī xià shōu shén me ya wǒ men zì jǐ gāo xìngVậy con ra ngoài thu dọn một chút. Dọn cái gì? Chúng ta tự vui với nhau.

HSK 3
0:03s
xiǎo chén tā chū qù le qù nǎ ér le gāng cái wǒ kàn dào tāHiểu Thần ra ngoài rồi ạ. Nó đi đâu vậy? Vừa nãy tôi nhìn thấy cậu ấy

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ méi jì cuò de huà jiǎng tiān jiù zhù shèng shì jiā yuánNếu như em nhớ không lầm thì Tưởng Thiên ở Thịnh Thế Gia Viên.

HSK 4
0:03s
zhè hái zi zhǐ yǒu wǒ néng yā dé zhù wǒ qù zhǎochỉ có chị mới trấn áp được thằng nhóc này thôi, để chị đi tìm.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ dà gē zhī dào hǎo gǎn jǐn qù gǎn jǐn qù xíng- để đại ca cậu biết. - Vâng. - Mau đi đi, mau đi đi. - Được.

HSK 4
0:03s
wǒ men huí lái zhī qián shéi dōu bù néng kāi méntrước khi bố mẹ về, con không được mở cửa cho bất cứ ai.

HSK 2
0:03s
huí lái qián wǒ huì gěi nǐ dǎ diàn huà de hǎoTrước khi về, mẹ sẽ gọi điện thoại cho con. Vâng.


