Cách dùng "听她的 听强哥的" (tīng tā de tīng qiáng gē de) trong hội thoại tiếng Trung

tīngde tīngqiángde

Nghe chị dâu hay nghe anh Cường?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
2:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嫂子不许杀人sǎo zi bù xǔ shā rénChị dâu không cho giết người.
2听她的 听强哥的tīng tā de tīng qiáng gē deNghe chị dâu hay nghe anh Cường?
3龙叔 虎叔lóng shū hǔ shūChú Long, chú Hổ.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 11 of 11)
我觉得没有什么事 比这件事更重要吧
HSK 3
0:03s
wǒ jué de méi yǒu shén me shì bǐ zhè jiàn shì gèng zhòng yào baTôi thấy không có việc gì quan trọng hơn việc này nữa.

你可是我一手 提拔起来的
HSK 7
0:03s
nǐ kě shì wǒ yī shǒu tí bá qǐ lái decậu là người được tôi một tay đề bạt lên.

但是我觉得 事情到了这种地步 没有回旋的余地呀
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì qíng dào le zhè zhòng dì bù méi yǒu huí xuán de yú dì yaNhưng tôi nghĩ chuyện đã đến nước này rồi không còn gì phải bàn bạc nữa.

高速公路不许挖
HSK 6
0:03s
gāo sù gōng lù bù xǔ wākhông được đào đường cao tốc

除非上面把我换了
HSK 6
0:03s
chú fēi shàng miàn bǎ wǒ huàn letrừ phi bên trên đổi tôi đi.