Cách dùng "我们都是全力地配合" (wǒ men dōu shì quán lì dì pèi hé) trong hội thoại tiếng Trung
我们都是全力地配合
chúng tôi đều phối hợp hết sức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
37:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自从你们来到京海的 这段时间呢 所有的工作 | zì cóng nǐ men lái dào jīng hǎi de zhè duàn shí jiān ne suǒ yǒu de gōng zuò | Trong khoảng thời gian từ khi các anh đến Kinh Hải, toàn bộ công việc |
| 2▶ | 我们都是全力地配合 | wǒ men dōu shì quán lì dì pèi hé | chúng tôi đều phối hợp hết sức. |
| 3 | 但是这条路呢 确实牵扯的问题 实在是太多了 | dàn shì zhè tiáo lù ne què shí qiān chě de wèn tí shí zài shì tài duō le | Nhưng con đường này thực sự là kéo theo rất nhiều vấn đề, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ gān diǎn zhèng shì a bié lǎo chū qù wánCháu lo làm việc đàng hoàng đi, đừng lo chơi bời nữa.

HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.





