Cách dùng "大嫂现在还没出月子 要好好补身体 再说了" (dà sǎo xiàn zài hái méi chū yuè zi yào hǎo hǎo bǔ shēn tǐ zài shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
大嫂现在还没出月子 要好好补身体 再说了
Bây giờ chị dâu vẫn chưa ra cữ, phải bồi bổ sức khỏe. Hơn nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:25
nóng nǎo zi huài diào le bú shì nǐ gēn wǒ shuō de
侬脑子坏掉了 不是你跟我说的
“Đầu óc cậu hỏng rồi. Không phải em nói với anh.”
LINE 0228:28
PLAYING SCENEdà sǎo xiàn zài hái méi chū yuè zi yào hǎo hǎo bǔ shēn tǐ zài shuō le
大嫂现在还没出月子 要好好补身体 再说了
“Bây giờ chị dâu vẫn chưa ra cữ, phải bồi bổ sức khỏe. Hơn nữa,”
LINE 0328:31
nà lóu shàng xiǎo máo tóu hái shì yīng ér zài chī nǎi
那楼上小毛头还是婴儿 在吃奶
“con bé trên lầu vẫn là trẻ em. Đang ăn sữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ dài biǎo fù lǎo xiāng qīn men xiàng zhāng lǚ zhǎngtôi đại diện các hương thân, xin mời Lữ đoàn trưởng Trương

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ liú le gè tù zi tuǐ wǎn shàng zán hǎo hǎo dǎ dǎ yá jì aAnh để lại cho em một cái chân thỏ. Tối nay chúng ta chơi cúng răng nhé.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè ge táo pǎo jiāng jūn zài wài biān kě zhí qián leNgươi nói xem tướng quân chạy trốn như ngươi ở bên ngoài đáng tiền lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bǎ nǐ gōng chū qù nǐ shuō bù dé yī qiān dà yángNếu tôi khai cậu ra, anh nói không được một nghìn đồng Đại Dương,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè gāng wèi mǒu xiē rén shēng guān fā cái pù hǎo le lùVừa mới trải đường cho một số người.

HSK 6
0:03s
rén jiā yuàn yì jiàn wǒ ma wǒ cái bù guǎn shuí dǎng shéi de dào nengười ta có đồng ý gặp ta không? Tôi không quan tâm ai cản đường ai đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ wō zài wǒ zhè ge xiǎo miào lǐ touAnh nói anh ở trong trong cái miếu nhỏ này của ta,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sūn jūn zhǎng bù jiù shì nǐ zhī qián de shī zhǎng maVậy quân trưởng Tôn không phải là sư trưởng trước đây của cậu sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù duì jiù zhè me diǎn pò shì nǐ gēn wǒ shuō shuōQuân đội chỉ có chút chuyện vặt vãnh này. Cậu nói cho tôi biết.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔÔng ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.

HSK 4
0:03s