Cách dùng "可是现在已经被日本人占了 我们没有办法拿回来" (kě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
可是现在已经被日本人占了 我们没有办法拿回来
Nhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:13
píng zhèng dà gài zài wǒ xiān shēng xiāng xià de fáng zi lǐ
凭证大概在 我先生乡下的房子里
“Chứng cứ đại khái ở căn nhà quê của chồng tôi.”
LINE 0223:16
PLAYING SCENEkě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí lái
可是现在已经被日本人占了 我们没有办法拿回来
“Nhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.”
LINE 0323:20
dīng nǚ shì nín xiān bié jí wǔ lǜ shī máng wán jiā lǐ de shì
丁女士 您先别急 伍律师忙完家里的事
“Bà Đinh, bà đừng vội. Luật sư Ngũ làm xong việc nhà,”
Show Information