Cách dùng "那水龙头 怎么给锁了" (nà shuǐ lóng tóu zěn me gěi suǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐlóngtóu zěnmegěisuǒle

Vậy vòi nước Sao lại khóa rồi?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:38
zhè
yào
shì
men
jiā
de
shì

Nếu đây là chuyện nhà chúng ta,

LINE 0213:41
PLAYING SCENE
nà shuǐ lóng tóu zěn me gěi suǒ le

那水龙头 怎么给锁了

Vậy vòi nước Sao lại khóa rồi?

LINE 0313:44
zhè
yào
shì
men
jiā
de
shì

Nếu đây là chuyện của nhà chúng ta,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp13:41
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 1 of 8)
我代表父老乡亲们 向张旅长
HSK 5
0:03s
wǒ dài biǎo fù lǎo xiāng qīn men xiàng zhāng lǚ zhǎngtôi đại diện các hương thân, xin mời Lữ đoàn trưởng Trương
我道谢才对
HSK 1
0:03s
wǒ dào xiè cái duìTôi phải cảm ơn mới đúng.
我这找你好半天
HSK 1
0:03s
wǒ zhè zhǎo nǐ hǎo bàn tiānTôi tìm cậu cả nửa ngày.
我给你留了个兔子腿 晚上咱好好打打牙祭啊
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ liú le gè tù zi tuǐ wǎn shàng zán hǎo hǎo dǎ dǎ yá jì aAnh để lại cho em một cái chân thỏ. Tối nay chúng ta chơi cúng răng nhé.
你说你这个逃跑将军 在外边可值钱了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè ge táo pǎo jiāng jūn zài wài biān kě zhí qián leNgươi nói xem tướng quân chạy trốn như ngươi ở bên ngoài đáng tiền lắm.
我要是把你供出去 你说不得一千大洋
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bǎ nǐ gōng chū qù nǐ shuō bù dé yī qiān dà yángNếu tôi khai cậu ra, anh nói không được một nghìn đồng Đại Dương,
我兄弟们全都战死了
HSK 4
0:03s
wǒ xiōng dì men quán dōu zhàn sǐ leCác anh em của tôi đều chết trận rồi.
这刚为某些人 升官发财铺好了路
HSK 6
0:03s
zhè gāng wèi mǒu xiē rén shēng guān fā cái pù hǎo le lùVừa mới trải đường cho một số người.
人家愿意见我吗 我才不管谁挡谁的道呢
HSK 6
0:03s
rén jiā yuàn yì jiàn wǒ ma wǒ cái bù guǎn shuí dǎng shéi de dào nengười ta có đồng ý gặp ta không? Tôi không quan tâm ai cản đường ai đâu.
我现在纳闷的就是啊
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài nà mèn de jiù shì aĐiều tôi đang thắc mắc bây giờ chính là
你说你窝在 我这个小庙里头
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ wō zài wǒ zhè ge xiǎo miào lǐ touAnh nói anh ở trong trong cái miếu nhỏ này của ta,
你到底是咋想的
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì zǎ xiǎng deRốt cuộc cậu nghĩ gì vậy?
那孙军长 不就是你之前的师长吗
HSK 7
0:03s
nà sūn jūn zhǎng bù jiù shì nǐ zhī qián de shī zhǎng maVậy quân trưởng Tôn không phải là sư trưởng trước đây của cậu sao?
你是要申冤还是报仇啊
HSK 7
0:03s
nǐ shì yào shēn yuān hái shì bào chóu aAnh muốn báo oan hay báo thù?
翻案 怎么翻
HSK 5
0:03s
fān àn zěn me fānLật án. Lật thế nào?
问你话呢 怎么翻
HSK 5
0:03s
wèn nǐ huà ne zěn me fānHỏi cậu đấy. Lật thế nào?
部队就这么点破事 你跟我说说
HSK 6
0:03s
bù duì jiù zhè me diǎn pò shì nǐ gēn wǒ shuō shuōQuân đội chỉ có chút chuyện vặt vãnh này. Cậu nói cho tôi biết.
我 我给你盘算盘算
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ gěi nǐ pán suàn pán suànTôi, tôi tính toán cho cậu.
他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚
HSK 3
0:03s
tā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔÔng ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.
就去了 结果呢
HSK 4
0:03s
jiù qù le jié guǒ nenên đi luôn. Kết quả thì sao?