Cách dùng "你们当初买的时候 肯定是被人骗了" (nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
你们当初买的时候 肯定是被人骗了
Lúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:21
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō le
嫂子 这事我早就想跟您说了
“Chị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.”
LINE 0211:24
PLAYING SCENEnǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn le
你们当初买的时候 肯定是被人骗了
“Lúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.”
LINE 0311:27
qù nián ne wǒ dǎ sǎo wèi shēng de shí hòu yǒu rén lái shōu gǔ dǒng
去年呢 我打扫卫生的时候 有人来收古董
“Năm ngoái, lúc tôi dọn dẹp vệ sinh, có người đến thu đồ cổ.”
Show Information