Cách dùng "他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚" (tā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚
Ông ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:23
fù副
shī师
zhǎng长
liào廖
fēng丰
nián年
gēn跟
wǒ我
jiàn见
guò过
“Phó sư trưởng Liêu Phong Niên từng gặp tôi.”
LINE 0205:25
PLAYING SCENEtā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ
他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚
“Ông ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.”
LINE 0305:28
wǒ我
nà那
shí时
hòu候
cái才
zhī知
dào道
“Lúc đó tôi mới biết,”
Show Information