Cách dùng "偷吃那个的 光被我逮着他们偷甜面酱" (tōu chī nà ge de guāng bèi wǒ dǎi zhe tā men tōu tián miàn jiàng) trong hội thoại tiếng Trung
偷吃那个的 光被我逮着他们偷甜面酱
Ăn trộm cái đó. Chỉ bị tôi bắt được bọn họ trộm tương ngọt
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:18
lóu shàng pǎo dān bāng de liǎ hái zi chéng tiān zài chú fáng tōu chī zhè ge
楼上跑单帮的 俩孩子 成天在厨房偷吃这个
“Bang chạy đơn trên lầu. Hai đứa trẻ. Cả ngày ăn trộm cái này trong bếp.”
LINE 0214:22
PLAYING SCENEtōu chī nà ge de guāng bèi wǒ dǎi zhe tā men tōu tián miàn jiàng
偷吃那个的 光被我逮着他们偷甜面酱
“Ăn trộm cái đó. Chỉ bị tôi bắt được bọn họ trộm tương ngọt”
LINE 0314:24
bù zhǐ liǎng huí le a nà wǒ bù dé fáng zhe diǎn nà nǐ fáng tā men kě yǐ
不止两回了啊 那我不得防着点 那你防他们可以
“Không chỉ hai lần đâu. Vậy tôi phải đề phòng một chút. Vậy huynh phòng họ cũng được.”
Show Information