Cách dùng "我就一块打包给别人了 那人挺懂行的啊" (wǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de a) trong hội thoại tiếng Trung
我就一块打包给别人了 那人挺懂行的啊
nên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:27
qù nián ne wǒ dǎ sǎo wèi shēng de shí hòu yǒu rén lái shōu gǔ dǒng
去年呢 我打扫卫生的时候 有人来收古董
“Năm ngoái, lúc tôi dọn dẹp vệ sinh, có người đến thu đồ cổ.”
LINE 0211:30
PLAYING SCENEwǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de a
我就一块打包给别人了 那人挺懂行的啊
“nên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.”
LINE 0311:33
nín您
cāi猜
cāi猜
cái才
mài卖
duō多
shǎo少
qián钱
“Anh đoán xem mới bán được bao nhiêu tiền?”
Show Information